Tam Bảo Việt Nam [yuè: việt; nán: nam; sàn: tam; băo: bảo]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01117
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0510158-000
- Ngày cấp bằng
- 22/10/2024
- Ngày hết hạn
- 11/01/2033
- Số công bố
- 22817
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Việt Nam", phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 30A Lý Thường Kiệt, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Kinh doanh (mua bán), quảng cáo, trưng bày, xuất nhập khẩu các sản phẩm cụ thể là: ngọc trai (đồ trang sức), hạt dùng làm đồ trang sức, đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, đá quý, bộ phụ kiện để làm đồ trang sức, vòng tay làm từ vải thêu (đồ trang sức), hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng, đồ để thêu trang trí, đồ gốm sứ cho mục đích gia dụng, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh, đồ gốm sứ để chứa đựng, trái cây đã chế biến, trái cây đóng hộp, hạt đã chế biến, hạt hướng durong đã chế biến, yến sào, yến sào đã qua chế biến, tổ chim yến đã qua chế biến và đóng hộp, thực phẩm làm từ yến sào (chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), trà (chè), cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, bánh kẹo, hương liệu cà phê, thuốc lá, xì gà, thuốc lá điện tử, thuốc lá nhai, hương liệu dùng cho thuốc lá điện tử, túi đựng thuốc lá.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263