TQF
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01175
- Ngày nộp đơn
- 12/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0533364-000
- Ngày cấp bằng
- 17/03/2025
- Ngày hết hạn
- 12/01/2033
- Số công bố
- 22271
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Xóm Tây Nam, thôn Yến Đô, xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thực phẩm được chế biến từ thịt cá hải sản; thịt cá đã chế biến; nước lẩu đóng gói (được chiết xuất từ xương thịt, rau củ quả) dùng để nấu lẩu; nước canh đóng gói (được chiết xuất từ xương thịt, rau củ quả) dùng để nấu canh/lẩu; nước dùng đóng gói (được chiết xuất từ xương thịt, rau củ quả) dùng để nấu lẩu/canh.
Nhóm 30
Gia vị; nước chấm (gia vị); nước xốt dùng để chấm (gia vị); bột mù tạt (gia vị); gia vị dùng cho lẩu; gói gia vị chế biến sẵn dùng cho lẩu.
Nhóm 31
Rau củ quả tươi; hạt chưa chế biến; trái cây tươi; nấm tươi.
Nhóm 35
Mua bán: thực phẩm được chế biến từ thịt cá hải sản, thịt, cá đã chế biến, nước lẩu đóng gói (được chiết xuất từ xương, thịt, rau, củ, quả dùng để nấu lẩu), nước canh đóng gói (được chiết xuất từ xương, thịt, rau, củ, quả dùng để nấu canh/lẩu), nước dùng đóng gói (được chiết xuất từ xương, thịt, rau, củ, quả dùng để nấu lẩu/canh), gia vị, nước chấm (gia vị), nước xốt dùng để chấm (gia vị), sa tế, bột mù tạt (gia vị), gia vị dùng cho lẩu, gói gia vị chế biến sẵn dùng cho lẩu, rau củ quả tươi, hạt chưa chế biến, trái cây tươi, nấm tươi.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng phục vụ; nhà hàng ăn uống; quán cà phê tự phục vụ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263