AVON CELLI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01352
- Ngày nộp đơn
- 13/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0511216-000
- Ngày cấp bằng
- 30/10/2024
- Ngày hết hạn
- 13/01/2033
- Số công bố
- 16821
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Via C.A. Pizzardi 50, 40138 Bologna, Italy.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Túi xách; túi đeo vai; túi xách tay; túi xách tay dự tiệc tối; ví cầm tay nhỏ; túi dùng ở bãi biển; ba lô; túi đựng sách; túi đựng đồ tập thể dục; túi thể thao; túi dết; vali; vali và túi du lịch; vali có bánh xe; bộ đồ du lịch; cặp dùng cho du lịch; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; ví tiền; ví bỏ túi; ví đựng tiền giấy; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; ví đựng thẻ tín dụng; vali đựng tài liệu; cặp đựng giấy tờ, tài liệu và cặp da; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ví đựng mỹ phẩm, rỗng; túi nhỏ dùng cho nam giới; túi đeo hông; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; ô; gậy chống khi đi bộ; yên cương và trang phục cho động vật; quần áo cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ dùng cho động vật.
Nhóm 24
Chăn; chăn trải giường; tấm trải dùng cho dã ngoại; chăn du lịch; chăn để sử dụng ngoài trời; tấm trải sofa; chăn cho trẻ em; chăn dùng cho thú cưng nuôi trong nhà; chăn len; chăn làm bằng vải bông; chăn lụa; vỏ chăn lông vũ; tấm phủ giường; vải lanh; khăn trải giường bằng vải lanh; vải lanh dùng trong nhà; vải lanh dùng trong bếp; khăn tắm; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; rèm cửa làm bằng vải; tấm lót bàn bằng vải; miếng/tấm lót cốc bằng vải; vải dệt; vải từ sợi lanh; vải dệt kim; vải len; vải từ sợi cashmere; lụa [vải]; vải bông; vải lanh dùng để may trang phục; vải làm từ sợi tự nhiên; vải dùng để trang trí nội thất; vải nỉ.
Nhóm 25
Quần áo; quần áo đan; trang phục dệt kim; quần áo khoác ngoài; quần áo lót; quần áo mặc đi biển; quần áo ngủ; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; thắt lưng (trang phục); khăn choàng và khăn quàng lông; ca vát; khăn quàng cổ foulard [trang phục]; khăn choàng cổ [trang phục]; găng tay (trang phục); trang phục đeo ở cổ; tất dài; tất ngắn cổ; quần áo bó; quần áo từ sợi cashmere; quần áo bằng lông thú.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263