DUCKBILL [YA ZUI SHOU]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01518
- Ngày nộp đơn
- 13/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0520259-000
- Ngày cấp bằng
- 24/12/2024
- Ngày hết hạn
- 13/01/2033
- Số công bố
- 41936
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 1602A-3846, No. 11, Lane 803, Shuangcheng Road, Baoshan District, Shanghai, China
3 đơn khác
CredMen [ke: một ngành của nghiên cứu học thuật hoặc hướng nghiệp, lai: khích lệ, động viên, man: duyên dáng]
FT-BOSS [che: xe cộ, lao: có tuổi, ban: tấm bảng]
FT-BOSS [che: xe cộ, lao: có tuổi, ban: tấm bảng]
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, được ghi sẵn hoặc có thể tải về; khóa sinh trắc học; thiết bị và dụng cụ để cân đo; rađiô dùng cho xe cộ; camera quan sát phía sau dùng cho xe cộ; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị điều khiển từ xa; hệ thống phòng trộm, dùng điện.
Nhóm 35
Tư vấn điều hành kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy vi tính; đăng ký thuê bao thu phí điện tử [ETC] cho người khác.
Nhóm 36
Môi giới bảo hiểm; quản lý tài chính; cung cấp thông tin tài chính; định giá tác phẩm nghệ thuật; môi giới bất động sản; môi giới hải quan về tài chính; bảo lãnh tài chính; quyên góp quỹ từ thiện; ủy thác quản lý tài chính; cho vay có thế chấp.
Nhóm 37
Cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; lắp đặt bộ phận ngoại thất, nội thất và cơ khí của xe cộ theo yêu cầu [điều chỉnh]; bảo dưỡng xe cộ; chống gỉ; lưu hoá lốp xe [sửa chữa]; tẩy uế; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn.
Nhóm 39
Vận tải; đóng gói hàng hoá; lai kéo xe hỏng; bốc dỡ; vận tải bằng ô tô; lái xe; cất giữ hàng hoá; giao hàng.
Nhóm 42
Nghiên cứu công nghệ; kiểm tra chất lượng; khảo sát kỹ thuật; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường); cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; phát triển nền tảng máy vi tính; cho thuê máy đo để ghi lại mức tiêu thụ năng lượng; kiểm chuẩn [đo lường].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263