KT C KHAI THÔNG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01816
- Ngày nộp đơn
- 17/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0531383-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2025
- Ngày hết hạn
- 17/01/2033
- Số công bố
- 16879
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng, trắng, ghi, vàng đồng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KT", "C".
Chủ đơn / Chủ bằng
4/1 đường 9, khu phố 4, phường Trường Thọ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Số 222 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; bánh kẹo; trà; bánh mì; bánh ngọt; gia vị.
Nhóm 35
Quảng cáo bán hàng; tổ chức hội chợ và triển lãm sản phẩm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; bán buôn và bán lẻ trong siêu thị, đại siêu thị, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện các sản phẩm: chất hóa học dùng trong ngành công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh và nông nghiệp, sơn, sơn dầu/vecni và sơn mài, sản phẩm vệ sinh cá nhân, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm cho tóc và cơ thể, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, chất bôi trơn, nhiên liệu, nến, dược phẩm, chế phẩm vệ sinh và chế phẩm thú y, máy công cụ và máy cụ thế là: máy chế biến đồ uống, máy nông nghiệp, máy sục khí, máy uốn, máy lắp ráp xe đạp, máy mài sắc lưỡi cắt, máy trộn, máy thổi, máy đóng nắp chai, máy đóng chai, máy cán, máy khuấy, máy xén, máy xay cà phê, máy nén khí, máy trộn, máy xới, máy nghiền, máy cắt, máy phân phối tự động, máy khoan, máy dập nổi, máy chạm trổ, máy xay bột, máy đúc, máy nghiền rác, máy sản xuất điện, máy sản xuất thủy tinh, máy nạo rau củ, máy xay, máy gặt hái. máy dệt kim, máy là, máy nhà bếp dùng điện, máy dán nhãn, máy xén cỏ, máy dùng cho công nghiệp dệt, máy băm thịt, máy gia công kim loại, máy đóng gói, máy in, máy xây dựng, máy khâu, máy làm đá, máy hút dùng cho mục đích công nghiệp, máy đúc chữ, máy giặt, máy xử lý chất thải, máy hàn điện, máy đếm tiền, máy hát tự động, máy dập thẻ cho văn phòng, dao kéo, dao cạo và dụng cụ cầm tay, điện thoại, ống nghe cho điện thoại di động, phụ kiện điện thoại di động, hàng điện tử, cụ thể là máy tính để bàn, màn hình máy tính, máy in, ti-vi, máy vi tính, máy tính, máy quét, bảng điều khiển giao tiếp trò chơi điện từ, bảng mạch, chuột máy tinh bộ cấp điện cho máy tính, máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quay hình, máy đọc đĩa DVD, trò chơi điện tử, đĩa mềm và bộ điều khiển đĩa CD. thiết bị chơi game cụ thể là: cần điều khiển, ổ đĩa cứng, thiết bị wi-fi, bàn phím, máy tính xách tay, bộ giám sát, bảng mạch chinh, cạc (thẻ) mạng và thẻ nhớ, loa máy stereo (máy thu phát âm thanh nổi), phần cứng và phần mềm máy tính, pin, bộ sạc pin, thiết bị và dụng cụ để ghi, nhận, truyền và/hoặc sao chép dữ liệu, thông tin, hình ảnh tranh ảnh và/hoặc âm thanh, thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, phim ảnh và quang học, kính đeo mắt và kinh râm, mũ bảo hiểm. thiết bị và dụng cụ y tế và phẫu thuật, thiết bị chiếu sáng, làm nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh, điện lạnh văn phòng và gia đinh (tủ lạnh, máy giặt, máy điều hòa), xe cộ, súng cầm tay, pháo hoa, đồ chứa đựng bằng bạc, dụng cụ đo thời gian và dụng cụ bấm giờ, kim loại quý, đồ trang sức, đá quý, ấn phẩm, thẻ mã hóa từ tính hoặc phi từ tính, đồ đạc bằng gỗ, khung ảnh, đồ nội thất văn phòng và gi
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê; quán trà; dịch vụ khách sạn; quán ăn tự phục vụ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.2 Cấp 1 phần danh mục_CÓ loại trừ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263