KOI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-01867
- Ngày nộp đơn
- 17/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0521908-000
- Ngày cấp bằng
- 30/12/2024
- Ngày hết hạn
- 17/01/2033
- Số công bố
- 16722
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2 SERANGOON NORTH AVENUE 5, #06-02, SINGAPORE (554911)
8 đơn khác
Nhãn hiệu hình
KOI Thé TOGO
KOI Café
KOI Thé
Nhãn hiệu hình
FIFTYLAN
KOI
KOI The
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa khuấy; sữa lên men; sữa có hương vị; sữa của gia súc bốn chân; sữa chua; sữa đã xử lý để bảo quản; đồ uống chứa lợi khuẩn lactobacillus; sữa lên men (Kefir) [đồ uống làm từ sữa]; sữa tươi; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa gạo; sữa lạc; sữa làm từ đậu nành nguyên hạt; sữa đậu nành; sữa dừa; sữa bột; sữa bò dạng bột; sữa hạnh nhân dạng bột; kem [sản phẩm sữa]; tào phớ; mứt gừng; bơ; kem bơ; thạch trái cây; thạch thảo mộc; gelatin làm từ thực vật; thạch cà phê; thạch trà; thạch hạnh nhân; thạch dừa; thạch konjac (khoai nưa); hạt lạc đã chế biến; hạt ý dĩ đã chế biến; hạt vừng đã chế biến; hạt sen đã chế biến; hạt đậu nành đen đã chế biến; trái cây đông lạnh; lát khoai tây rán giòn; trái cây lát mỏng; khoai lang nướng; trái cây được bảo quản; trái cây đã chế biến; mận khô; trái cây dầm đường; mận xanh được bảo quản; chuối sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; bơ lạc; bơ vừng; trái cây đóng hộp; đậu phụ; hoa quế ngâm; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm.
Nhóm 30
Trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà đóng gói; đồ uống trên cơ sở trà thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; trà có thành phần trái cây; hoa hoặc lá đươc sử dụng làm chất thay thế trà; trà thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; cà phê; hạt cà phê; bột ca cao; bột sô cô la; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống trên cơ sở ca cao; đá lạnh có thể ăn được; kem lạnh; kem trái cây; đường; mật ong; kẹo; bột nhồi; bánh kẹo; bánh quy; bánh mỳ; bánh mì kẹp nhân; bánh rán; bánh ngọt; bánh tạc trứng; bánh tạc; bánh kếp; bánh pizza; bánh put-đing; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; gạo; bánh bao làm từ bột mỳ; mì sợi.
Nhóm 32
Bia; bia không chứa cồn; đồ uống làm từ trái cây có nồng độ cồn thấp; đồ uống không có cồn; đồ uống hỗn hợp không có cồn; nước uống có gaz; nước sô đa; nước khoáng; đồ uống dùng trong thể thao; nước ép trái cây; đồ uống không có cồn làm từ nước ép trái cây; đồ uống dạng nước hoa quả ướp lạnh; đồ uổng làm từ trái cây; nước ép từ hạt lúa mì; đồ uống có hương vị pectin; đồ uống làm từ rong biển; nước ép trái cây có giấm; đồ uống trên cơ sở giấm có bổ sung mật ong (giấm tốt cho sức khỏe); nước yến; xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Nhóm 35
Dịch vụ thẻ giảm giá doanh nghiệp cho mục đích quảng bá sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ; quảng cáo; dịch vụ khuyến mại cho người khác; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; báo giá, đấu thầu và phân phối sản phẩm của các nhà sản xuất trong và ngoài nước; dịch vu mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quản trị cơ sở dữ liệu máy tính; quản trị việc kiểm kê hàng hóa; cung cấp tư vấn quản trị kinh doanh được ủy quyền tham gia và quản trị nhượng quyền thương mại; dịch vụ quản trị quá trình đặt hàng; dịch vụ bán đấu giá qua mạng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ cửa hàng bách hóa liên quan đến thực phẩm và đồ uống, đồ tráng miệng, mứt trái cây, sản phẩm phết dạng kem, trà đóng gói, bánh mỳ, bình đựng đồ uống, bình giữ nhiệt; dịch vụ siêu thị liên quan đến các sản phẩm sữa, bánh mì, mứt trái cây, sản phẩm phết dạng kem, trà đóng gói; dịch vụ cửa hàng tiện lợi liên quan đến các sản phẩm tách, túi, đồ thủy tinh (ly, cốc, bát, đĩa, tách), cốc, bô đồ ăn, ấm trà, khăn, ô; dịch vụ trung tâm thương mại liên quan đến các sản phẩm trà đóng gói, bánh mì, mứt trái cây, sản phẩm phết dạng kem, túi, ấm trà, cốc, khăn, bàn chải đánh răng, ô; dịch vụ thư đặt hàng; mua sắm qua tivi liên quan đến thực phẩm và đồ uống, đồ tráng miệng, mứt trái cây, sản phẩm phết dạng kem, trà đóng gói, bánh mì, bình đựng đồ uống, bình giữ nhiệt; mua sắm trực tuyến liên quan đến thực phẩm và đồ uống, các sản phẩm sữa, đồ tráng miệng, mứt trái cây, sản phẩm phết dạng kem, trà đóng gói, bánh mì, bình đựng đồ uống, bình giữ nhiệt, ô, khăn, túi, bàn chải đánh răng, ấm trà, cốc, tách; thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]; dịch vụ cửa hàng kinh doanh tổng họp liên quan đến sản phẩm tách, ấm trà, đồ thủy tinh (ly, cốc, bát, đĩa, tách), ô, bộ đồ ăn, bình giữ nhiệt, bình đựng đồ uống; bán lẻ và bán buôn vật tư nông nghiệp; bán lẻ và bán buôn đồ uống; bán lẻ và bán buôn quần áo; bán lẻ và bán buôn các sản phẩm bàn chải đánh răng, khăn, ô, túi; bán lẻ và bán buôn đồ dùng học tập; bán lẻ và bán buôn thực phẩm; bán lẻ và bán buôn các sản phẩm da; bán lẻ và bán buôn túi; bán lẻ và bán buôn đồ đựng hành lý; bán lẻ và bán buôn vali; bán lẻ và bán buôn phần cứng máy tính; bán lẻ và bán buôn phụ kiện máy tính; bán lẻ và bán buôn trà.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263