V Contact Tổng đài đa kênh thông minh Viettel
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02046
- Ngày nộp đơn
- 19/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0564788-000
- Ngày cấp bằng
- 13/08/2025
- Ngày hết hạn
- 19/01/2033
- Số công bố
- 92287
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "Contact", "Tổng đài đa kênh thông minh", hình tai nghe.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính; phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI); phần mềm máy tính ghi sẵn hoặc có thể tải xuống dùng để sưu tập, chú dẫn và tạo cơ sở dữ liệu các cuộc gọi và danh bạ có thể tìm kiếm đến các khách hàng; ứng dụng di động; tổng đài điện thoại; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu; thiết bị truyền thông; thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc; phần cứng máy tính; điện thoại.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ tư vấn điều hành và quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ marketing; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ trả lời điện thoại; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; dịch vụ tổng đài điện thoại; dịch vụ kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: phần mềm máy tính, phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI), phần mềm máy tính ghi sẵn hoặc có thể tải xuống dùng để sưu tập, chú dẫn và tạo cơ sở dữ liệu các cuộc gọi và danh bạ có thể tìm kiếm đến các khách hàng, ứng dụng di động, tổng đài điện thoại, thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc, phần cứng máy tính, điện thoại.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại hoặc mạng internet; dịch vụ truyền giọng nói qua giao thức internet (VOIP); dịch vụ hội nghị trên web; dịch vụ cung cấp (không phải mua bán) các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ định tuyến cuộc gọi; cung cấp dịch vụ trò chuyện thoại; truyền tin nhắn; dịch vụ ghi âm cuộc gọi.
Nhóm 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; hỗ trợ kỹ thuật [dịch vụ công nghệ thông tin]; phát triển phần mềm, phần cứng máy tính; dịch vụ lập trình máy tính; số hoá dữ liệu; lưu trữ dữ liệu điện tử.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4151 Lệ phí cấp bằng