HISAMITSU
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02067
- Ngày nộp đơn
- 19/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 99010
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
408, Tashirodaikan-machi, Tosu-shi, Saga 841-0017 Japan
20 đơn khác
KORI
KORIPEDIA
Nhãn hiệu hình
HARUROPI
Salon-CUP
Nhãn hiệu hình
S-CUP [s cup]
Salonpas Gel
Gel Hisamitsu
Gel Hisamitsu
Salonpas Gel
S-CUP
30 30 năm đồng hành cùng người Việt 1994 - 2024 Salonpas
S-CUP
ALLESAGA
Hisamitsu Wellness
Nhãn hiệu hình
Poke-Sip [poke: cú thọc; sip: sự nhấm nháp]
FEITAS
Salonpas Hisamitsu
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phưong Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm không dùng thuốc; chế phẩm đánh răng không dùng thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và chất khác dùng để giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; chất thơm và hương thơm để thắp; chế phẩm xịt thơm toàn thân (cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm nước hoa làm thơm không khí chống côn trùng, sâu bọ [chức năng chính là chất thơm].
Nhóm 5
Chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu băng bó (dùng trong y tế); vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; gel chứa thuốc; kem bôi chứa thuốc; nước thơm chứa thuốc; sol khí chứa thuốc; chế phẩm xịt chứa thuốc; cao dán chứa thuốc; thuốc đắp chứa thuốc; cao đắp chứa thuốc; dầu chứa thuốc; dầu xoa bóp chứa thuốc; thuốc mỡ chứa thuốc; miếng đệm dán chứa thuốc; miếng dán chứa thuốc; bọt chứa thuốc; viên nén chứa thuốc; vải gạc để băng bó; băng dùng để băng bó; cao dán đắp dùng trong y tế; chế phẩm dược giảm đau chống viêm áp vào da; miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế cụ thể là chế phẩm làm sạch vết thương chống nhiễm khuẩn; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; gel làm mát dạng tấm dùng để hạ sốt cho cơ thể người (có chứa thuốc).
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ dùng cho phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; thiết bị trị liệu và hỗ trợ thích hợp cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, cụ thể là: lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); tấm đệm sưởi nóng dùng điện dùng cho mục đích y tế; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục; tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp nhiệt dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm dùng cho mục đích y tế; thiết bị sưởi nóng dùng cho mục đích y tế; tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; băng dính có chứa chất gel làm mát dùng cho mục đích y tế; tấm đệm sưởi nóng hoặc tấm đắp chứa gel để hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế; vật dụng đỡ dùng cho mục đích y tế (dụng cụ y tế); khẩu trang y tế; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ