Denti-pop
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02131
- Ngày nộp đơn
- 27/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0574593-000
- Ngày cấp bằng
- 06/10/2025
- Ngày hết hạn
- 27/01/2033
- Số công bố
- VN/4/109640
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Warsaw, Stawki Street 2/23, 00-193 Poland
Đại diện SHCN
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; kẹo dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng và chế phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ khoáng chất; thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế.
Nhóm 30
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; đồ uống trên cơ sở thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; bánh kẹo; kẹo không chứa thuốc; sản phẩm ngũ cốc dạng thanh.
Nhóm 31
Thảo mộc chưa chế biến; trái cây chưa chế biến; hạt thô và chưa chế biến.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ liên quan đến chế phẩm ăn kiêng; dịch vụ bán lẻ liên quan đến bánh kẹo; tổ chức triển lãm và hội chợ thương mại cho mục đích kinh doanh và hỗ trợ bán hàng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng