VPITC Kiến tạo vị thế, phát triển bền vững
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02238
- Ngày nộp đơn
- 31/01/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0521671-000
- Ngày cấp bằng
- 30/12/2024
- Ngày hết hạn
- 31/01/2033
- Số công bố
- 25402
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Kiến tạo vị thế, phát triển bền vững".
Chủ đơn / Chủ bằng
Phố An Định, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 6B Đông Quan, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Hợp kim thép; ống thép; đường ống thép; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng; ống bọc ngoài [vật liệu kim loại]; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển].
Nhóm 35
Giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm; quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; mua bán, xuất nhập khẩu các mặt hàng sau đây: hoá chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng), benzen, benzol, xăng dầu, xăng, benzin (ét-xăng), khớp nối trục [máy móc], thiết bị để làm sạch axetylen, lò chuyển cho xưởng luyện thép, máy phân phối băng dính dùng trong công nghiệp, máy trộn, máy khuấy, máy nông nghiệp, máy nâng hạ nông nghiệp, máy cắt điều chỉnh kích thước cho mục đích công nghiệp, thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong, máy phát điện xoay chiều, van [bộ phận của máy], trục cho máy, thang máy, máy nhào, máy cày, máy quét vôi, máy lăn sơn, máy sơn tường, chổi than của máy phát điện, chổi của máy đinamô, máy quét đường (tự vận hành), bàn máy cưa [bộ phận của máy], đai truyền cho băng tải, băng tải, máy khuấy, vỏ máy, bệ máy, máy xay, máy đập lúa, máy đập, máy trộn bê tông, máy làm bơ, máy phát điện cho xe đạp, máy sản xuất bitum, máy gặt hái, máy thu hoạch, máy cắt và thu hoạch cỏ, máy gặt bó, máy gia công gỗ, thiết bị tạo ga cho đồ uống, thiết bị dệt kim [máy móc], thiết bị bó cỏ khô, máy bó rơm, rạ, cỏ khô, máy thu gom bùn, máy tiện ren, máy kéo sợi kim khí, máy súc rửa, máy đóng chai, máy súc rửa chai, máy sản xuất bia, khung dùng cho máy thêu, chổi [bộ phận của máy], xe ủi đất, xẻng xúc của máy, gầu xúc của máy, máy đục lỗ mộng, máy xén, máy gọt, đai truyền cho máy móc, nắp capô [bộ phận máy móc], nắp đậy máy [bộ phận của máy móc], mui che [bộ phận của máy móc], máy xếp chữ [in ấn], vòi phun cho động cơ, vải chải [bộ phận của máy chải], lưỡi dao là bộ phận của máy, máy tách kem/sữa, máy vắt khô kiểu quay [không gia nhiệt], máy làm khô kiểu quay [không sấy, máy quay ly tâm; máy ly tâm (máy móc), máy xay ly tâm, máy bóc vỏ hạt ngũ cốc, máy bóc vỏ ngô, máy bóc vỏ ngô và hạt ngũ cốc, máy phay, giá đỡ ổ trục cho máy móc, giá treo [bộ phận cúa máy móc], máy đào than, cần trục, máy nâng chuyển, cầu nâng để chất hàng, máy tiện [máy công cụ], ròng rọc, lưỡi cày, lưỡi của máy cày, các linh kiện cho nồi hơi của máy, phụ kiện lắp ráp cho nồi hơi của máy, máy ép nho, máy ép hoa quả để làm rượu vang, máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp, máy uốn, kéo điện, kéo cắt dùng điện, kéo điện, nắp van [bộ phận của máy móc], máy lọc ép, máy nén [máy móc], máy nén tua bin, máy nén ly tâm, thiết bị ngưng tụ, bộ nối ghép [bộ phận của máy móc], khớp nối [bộ phận của máy móc], khớp nối kín [bộ phận máy móc], máy bện dây thừng nhỏ, máy đúc chữ, máy xén, máy phát điện, đầu mũi khoan [bộ phận máy móc], máy khâu, máy may, dao điện, hệ thống sàng, kích đỡ [máy móc
Nhóm 36
Cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản].
Nhóm 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đóng gói hàng hoá; dịch vụ kho hàng hóa; vận tải; vận chuyển khách lữ hành; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan.
Nhóm 41
Trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo lại nghề; chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh [đào tạo].
Nhóm 42
Dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; nghiên cứu về cơ khí; nghiên cứu khoa học.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263