S funding societies
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02608
- Ngày nộp đơn
- 02/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0533955-000
- Ngày cấp bằng
- 19/03/2025
- Ngày hết hạn
- 02/02/2033
- Số công bố
- 17581
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng nhạt, vàng đậm, tím nhạt, tím đậm, xanh ngọc, xanh lá cây, xanh da trời, xanh nước biển, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S", "funding societies".
Chủ đơn / Chủ bằng
112 Robinson Road, Level 8 Singapore 068902
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm ứng dụng máy vi tính cho điện thoại di động; ứng dụng có thể tải xuống để sử dụng với các thiết bị di động; ví di động có thể tải xuống được; phần mềm và ứng dụng cho thiết bị di động; ví điện tử có thể tải xuống được; ví ảo có thể tải xuống được; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; phần mềm máy vi tính để mã hóa; phần mềm máy vi tính để quản lý cơ sở dữ liệu; thẻ đa chức năng, được mã hóa, cho các dịch vụ tài chính; thẻ cộng điểm cho mục đích tài chính, được mã hóa; thiết bị thanh toán bàng thẻ mã hóa từ tính; thiết bị xác minh dữ liệu trên thẻ mã hóa từ tính; thẻ để sử dụng làm thẻ tín dụng, được mã hóa hoặc có từ tính; thẻ để sử dụng làm thẻ tín dụng phi ngân hàng, được mã hóa hoặc có từ tính; thẻ được mã hóa để truy cập phần mềm máy vi tính.
Nhóm 35
Cung cấp thị trường trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và khuyến mại; tổ chức và quản lý các chương trình khách hàng thân thiết; tổ chức và quản lý chương trình giảm giá thẻ khách hàng thân thiết; tổ chức và quản lý các chương trình ưu đãi và khuyến mại; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác bằng chương trình thẻ phần thưởng khách hàng thân thiết; quản lý chương trình khách hàng thân thiết và ưu đãi; dịch vụ hành chính, quản lý và hỗ trợ kinh doanh; xử lý dữ liệu để thu thập dữ liệu cho mục đích kinh doanh; đăng ký thẻ tín dụng [quản lý/xử lý về mặt hành chính]; lập và phân tích báo cáo tài chính cho doanh nghiệp.
Nhóm 36
Truy cập thông tin tài khoản tài chính, thực hiện thanh toán khoản vay, nộp đơn yêu câ và cung cấp các khoản vay, yêu cầu và cung cấp thông tin lãi suất, cung cấp và hoàn thàn các đơn xin vay, yêu cầu và cung cấp việc tăng hạn mức tín dụng, và cung cấp dịch vụ khách hàng, cụ thể là, gửi các cảnh báo thanh toán, gửi các cảnh báo sớm về gian lận/lừa đảo, tái cấp vốn các khoản vay hiện có, cập nhật thông tin cá nhân và chi tiết tài khoản xác minh danh tính và thông tin tài chính, và cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm, giớ thiệu khách hàng, nhật ký giao dịch và nội dung giáo dục, tất cả trong lĩnh vực dịch vụ tài chính tiêu dùng và công nghệ tài chính, cụ thể là, cho vay tiêu dùng, các khoản vay cá nhân, tư vấn tín dụng, các hạn mức tín dụng, cho vay tiền, dịch vụ cho vay, dịch vụ thẻ tín dụng, cho vay trả góp, cho vay thế chấp và cho vay tuần hoàn; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng cá nhân; dịch vụ tài chính phi ngân hàng, cụ thể là, các dịch vụ thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ; dịch vụ quản lý, môi giới và tư vấn đầu tư; dịch vụ đầu tư tài chính trong các lĩnh vực chứng khoán, quỹ tương hỗ, chứng chỉ tiền gửi và quản lý danh mục đầu tư; dịch vụ quản lý và tư vấn, môi giới bảo hiểm liên quan đến bảo hiểm tai nạn, ô tô, sức khỏe, nhà ở, người thuê, trách nhiệm/liên đới và người sử dụng lao động; dịch vụ cho vay và thế chấp ngân hàng; dịch vụ cho vay tiêu dùng và ký quỹ; dịch vụ cho vay thương mại; tư vấn tài chính cho dịch vụ hồ trợ tài chính giáo dục và dịch vụ cho vay sinh viên; dịch vụ quản lý tài chính; dịch vụ quản lý tiền mặt; dịch vụ ngân hàng trực tuyên; dịch vụ ngân hàng kinh doanh trực tuyến; dịch vụ thanh toán hóa đơn; xử lý điện tử và truyền dữ liệu thanh toán hóa đơn; cung cấp báo cáo tổng hợp về hoạt động ngân hàng và tài chính; cung cấp thông tin về các vấn đề ngân hàng, tín dụng, quản lý tiền, đầu tư, các khoản đầu tư và tài chính; tư vấn trong lĩnh vực dịch vụ ngân hàng và tài chính; dịch vụ tài chính trên máy vi tính; dịch vụ tài chính; hỗ trợ tín dụng trả góp; phát hành thẻ tín dụng; lập báo cáo xếp hạng tín dụng; cung cấp tín dụng tiêu dùng; cung cấp các khoản vay thương mại; cung cấp các khoản vay bắc cầu; cung cấp thấu chi tín dụng; dịch vụ tín dụng tiêu dùng; dịch vụ thẻ tín dụng; tài chính tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng phi ngân hàng; dịch vụ thanh toán ví ảo; dịch vụ thanh toán ví điện tử; phát hành thẻ tích điểm; dịch vụ tài chính vận hành thẻ; thẩm định tài chính tín dụng công ty; dịch vụ tín dụng tài chính; dịch vụ trung gian tài chính; tư vấn vay tài chính; dịch vụ thanh toán ví di động; dịch vụ tiền mã hóa; dịch vụ tiền kỹ thuật số; dịch vụ tiền điện tử; dịch vụ tiền ảo; dịch vụ trao đoi tiền mã hóa; dịch vụ kinh doanh tiền mã
Nhóm 42
Thiết kế và phát triển phần mềm trong lĩnh vực ứng dụng di động; nền tảng như là dịch vụ [PaaS]; phần mềm như là dịch vụ [SaaS]; cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm không thể tải xuống được để phân tích dữ liệu tài chính và tạo báo cáo; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263