Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02695
- Ngày nộp đơn
- 03/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0533369-000
- Ngày cấp bằng
- 17/03/2025
- Ngày hết hạn
- 03/02/2033
- Số công bố
- 16338
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, tháp Hà Nội, số 49 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Đồ trang sức; vòng đeo tay [đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; mặt dây chuyền [đồ trang sức]; ghim cài [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; hoa tai; khuy măng sét; đồng hồ đeo tay; dây đeo của đồng hồ đeo tay; đá quý và đá bán quý; kim loại quý và hợp kim của chúng; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồng hồ treo tường.
Nhóm 18
Túi xách tay; túi có hai quai dài để đeo vai hoặc xách tay (túi tote); túi cầm tay cho phụ nữ (ví tiền); túi nhỏ dành cho phụ nữ; túi đựng mỹ phẩm (túi rỗng); túi mua hàng có thể tái sử dụng; ví tiền; ba lô; túi đeo hông; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; cặp da; túi du lịch; vali [hành lý]; túi hành lý; túi xách đa dụng; ô và lọng; cặp học sinh; túi đựng sách vở; ba lô bằng vải dù; vali đựng đồ trang điểm (rỗng); ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); ví đựng thẻ tín dụng; ví đựng danh thiếp; cặp đựng tài liệu có nhiều ngăn nhỏ bên trong; túi đựng đồ tập thể hình; túi đi biển; túi thể thao; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 24
Sản phẩm vải và dệt, cụ thể là: vải lanh dùng trong nhà, khăn trải giường bằng vải lanh, khăn tắm, khăn trải giường, ga trải giường, chăn, chăn bông để nằm, chăn bông, tấm trải phủ giường, khăn phủ giường, vỏ chăn, mền bông, tấm vải phủ xung quanh thành giường, khăn phủ gối, vỏ gối, chăn mỏng trải giường, vỏ đệm, khăn bông, khăn tắm, khăn lau khi đi biển, khăn lau bát đĩa [khăn vải], khăn mặt, khăn lau bằng vải, khăn trải bàn bằng vải, rèm, khăn tay, tấm vải thêu hình, vải bông, vải để bọc đồ đạc và vải rèm, tấm vải có nhiều họa tiết trang trí lặp lại, tấm lót đĩa bằng vải, chăn trải cho vật nuôi trong nhà, dải khăn trang trí trên bàn ăn bằng vải; khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy.
Nhóm 25
Quần [trang phục]; áo [trang phục]; đồ đi chân; đồ đội đầu; trang phục dệt kim; quần áo ngủ; khăn choàng cổ; thăt lưng [trang phục]; quần áo bơi; quần áo lót; quần áo lót định hình; khẩu trang thời trang dưới hình thức mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt (balaclavas); khẩu trang đan dưới hình thức đồ đội đầu [trang phục]; khẩu trang vải dưới hình thức đồ đội đầu [trang phục]; áo vét; áo nỉ; áo len dài tay; áo gilê; áo choàng ngoài; áo khoác blazer (dạng áo vest mỏng với kiểu dáng thoải mái); bộ quần áo; quần dài; quần jean; quần soóc; áo sơ mi; áo váy; váy; khăn quàng cổ; khăn choàng; tất ngắn cổ; tất cao cổ; dải đeo quần; găng tay [trang phục]; áo choàng tắm; tấm che mắt khi ngủ; cổ tay áo [trang phục]; dải băng bằng vải thấm nước quấn quanh đầu hoặc áo; dải băng bằng vải thấm nước quấn quanh đầu hoặc cổ tay (để hút mồ hôi); dải băng buộc đầu [trang phục]; khăn quấn đầu; khăn vuông thường có hoa văn màu sắc sặc sỡ dùng cho đầu hay cổ (khăn bandana); mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; mũ; tấm che nắng làm đồ đội đầu; khăn choàng bằng lụa mỏng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263