AIRMETER
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02748
- Ngày nộp đơn
- 03/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0514792-000
- Ngày cấp bằng
- 28/11/2024
- Ngày hết hạn
- 03/02/2033
- Số công bố
- 21010
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 1102, Building 2, Yuzhicheng, Nanyuan Street, Linping District, Hangzhou City, Zhejiang Province, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Xúp; quả hạch đã chế biến; kem bơ; cá, đóng hộp; cà chua dạng sệt; rau trộn dầu giấm.
Nhóm 30
Hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là mỳ ống hoặc mỳ sợi; nước xốt cà chua nấm [xốt]; mỳ Ý (pasta); đồ gia vị; bánh pizza.
Nhóm 35
Quảng cáo; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; quảng bá sản phẩm và dịch vụ cho người khác.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; trang trí bánh; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263