SEKIDA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02935
- Ngày nộp đơn
- 06/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0519722-000
- Ngày cấp bằng
- 19/12/2024
- Ngày hết hạn
- 06/02/2033
- Số công bố
- 16377
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
No.6 Changi South St 2, #07-01 Xilin Districentre Building D, Singapore 486349
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn quản trị kinh doanh; dịch vụ tư vấn để chuẩn bị và thực hiện các giao dịch thương mại; tư vấn điều hành kinh doanh; quảng cáo; marketing; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; dịch vụ quảng cáo, cụ thể là quảng cáo để môi giới chứng khoán; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa; dịch vụ đặt hàng trực tuyến; hỗ trợ kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; hỗ trợ việc quản trị kinh doanh; phân tích kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ quản lý chuỗi cung ứng; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ hãng thông tin thương mại; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính.
Nhóm 36
Dịch vụ giao dịch tài chính tiền tệ; dịch vụ ngân hàng thương mại; dịch vụ thanh toán hóa đơn trực tuyến; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ bất động sản; nghiệp vụ thanh toán [tài chính]; cung cấp thông tin tài chính; cung cấp thông tin bảo hiểm; tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
Nhóm 39
Vận tải; đóng gói hàng hóa; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ lưu kho; chuyên chở hàng hoá; hậu cần vận tải; dịch vụ tư vấn vận tải; cung cấp thông tin vận tải; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa.
Nhóm 42
Dịch vụ phân tích và nghiên cứu khoa học và công nghiệp; nghiên cứu công nghệ; phân tích công nghiệp; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas] bao gồm phần mềm có thể tải xuống để sử dụng trong việc xem và đăng quảng cáo đã phân loại, thông tin về sản phẩm và dịch vụ tiêu dùng, thông tin và quảng cáo cho thuê sản phẩm và dịch vụ cũng như thông tin về người tiêu dùng; lưu trữ các nền tảng thương mại điện tử trên internet.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263