BLUE BAND
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-02960
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0514783-000
- Ngày cấp bằng
- 28/11/2024
- Ngày hết hạn
- 07/02/2033
- Số công bố
- 16401
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Beethovenstraat 551 - 7th floor, Amsterdam, 1083 HK, The Netherlands
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá [không còn sống], gia cầm [không còn sống] và thú săn [không còn sống]; chiết xuất của thịt; trái cây và rau củ đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt nhão, mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; dầu và mỡ dùng cho thực phẩm; chất phết lên bánh trên cơ sở trái cây, hạt, pho mát, kem pho mát và thực vật; sản phẩm bơ sữa và chất thay thế sản phẩm bơ sữa; chất phết lên bánh làm từ sản phẩm bơ sữa; chất phết lên bánh trên cơ sở bơ sữa; chất phết lên bánh làm từ bơ sữa ít béo; chất phết lên bánh không chứa sữa; bơ; chế phẩm bơ; chất thay thế bơ; bơ cô đặc; bơ hỗn hợp; bơ có hương vị mặn; bơ làm từ hạt; bơ làm từ quả hạch; bơ ca cao; bơ quả hạch dạng bột; bơ thực vật; chất thay thế bơ thực vật; kem [sản phẩm sữa]; kem chua; kem dạng bột; kem nhân tạo (chất thay thế sản phẩm bơ sữa); sản phẩm thay thế và chất thay thế cho kem; kem và sữa không chứa bơ sữa; dầu và mỡ có thể ăn được; dầu nấu ăn; dầu thực vật dùng cho thực phẩm; dầu và mỡ dừa dùng cho thực phẩm; dầu động vật dùng cho thực phẩm; dầu có thể ăn được được chiết xuất từ cá [trừ dầu gan cá tuyết]; dầu hạt đậu nành dùng cho thực phẩm; dầu có hương vị dùng cho thực phẩm; dầu ôliu dùng cho thực phẩm; dầu ngấm gia vị dùng cho thực phẩm; dầu bơ dùng cho thực phẩm; dầu hỗn hợp dùng cho thực phẩm; dầu được hydro hóa dùng cho thực phẩm; dầu dạng rắn dùng cho thực phẩm; bơ tinh (bơ đã loại bỏ phần nước và sữa); bơ dùng để nấu nướng; bơ ghee (bơ tinh chế); nước chấm trên cơ sở bơ sữa; chất thay thế thịt; chất thay thế thịt trên cơ sở rau củ và thực vật; chất phết lên bánh làm từ thịt; chất phết lên bánh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; chất phết lên bánh làm từ rau củ; chất phết lên bánh trên cơ sở rau củ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; chất phết lên bánh làm từ pho mát; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở pho mát; chất phết lên bánh làm từ quả hạch dạng sệt; chất phết lên bánh trên cơ sở quả hạch; chết phết lên bánh có chứa chủ yếu là trái cây; chất phết lên bánh làm từ dừa; sô cô la phết bánh trên cơ sở dừa; chất phết lên bánh làm từ cam; chất phết lên bánh có hương vị dừa; chất phết lên bánh làm từ sơ ri; chất phết lên bánh làm từ chuối; chất phết lên bánh trên cơ sở sữa gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trái cây ăn nhanh; đồ uống trên cơ sở bơ sữa; đồ uống làm từ các sản phẩm bơ sữa; sữa giàu protein; kem là sản phẩm bơ sữa; kem béo không chứa bơ sữa; chế phẩm làm trắng làm từ bơ sữa dùng cho đồ uống; sữa bột dùng cho mục đích dinh dưỡng; kem thực vật đánh dậy bọt trên cơ sở bơ sữa; món tráng miệng làm từ sữa, trừ kem lạnh hoặc sữa chua đông lạnh; sữa chua; chế phẩm sữa chua; đồ uống và thức uống sữa chua; đồ uống và thức uống trên cơ sở sữa c
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263