Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-03081
- Ngày nộp đơn
- 07/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0510277-000
- Ngày cấp bằng
- 24/10/2024
- Ngày hết hạn
- 07/02/2033
- Số công bố
- 65514
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chiếc cốc, hình hạt cà phê.
Chủ đơn / Chủ bằng
23F-1,2, No. 186, Shizheng N. 7th Rd., Xitun Dist., Taichung City 40756, TAIWAN
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thạch hạnh nhân (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); sữa hạnh nhân không cho mục đích dược phẩm và mỹ phẩm; đồ uống từ sữa hạnh nhân; sữa động vật; bơ; bơ phết bánh; kem bơ; pho-mát; thạch thảo mộc Trung Quốc (cao quy linh) (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); thạch dừa (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; thạch cà phê (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); sữa cô đặc; sữa bò; kem béo; kem [các sản phẩm sữa]; sữa ngũ cốc (sản phẩm thay thế sữa); đồ uống làm từ sữa có hương vị; sữa tươi; khoai tây chiên cắt lát; trái cây và rau củ dầm đường; trái cây phủ đường; mứt quả ướt; thạch trái cây (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); trái cây ngâm rượu; đồ ăn nhẹ làm từ trái cây; trái cây đóng hộp; trái cây đóng lon; sữa dê; bơ dầm nhuyễn kiểu Mexico (Guacamole); thạch thảo mộc (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); mứt ướt; thạch trái cây phết bánh; thạch quả sung (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); sữa Kephir/sữa Kefir (sữa lên men); sữa Koumiss/Kumys (sữa ngựa lên men); thạch làm từ bột củ nưa (Konjac) (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); đồ uống chứa axit lactic; đồ uống chứa khuẩn lactic; sữa có hạn sử dụng lâu dài; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; các sản phẩm sữa; sữa khuấy; đồ uống hỗn hợp trứng sữa, không chứa cồn; kem không sữa; chất phết lên bánh, làm từ hạt; đồ uống làm từ sữa hạt; sữa yến mạch; bơ đậu phộng; đồ uống làm từ sữa đậu phộng; đồ uống trên cơ sở sữa đại mạch; đồ uống trên cơ sở sữa hạt ý dĩ; lát khoai tây rán giòn; khoanh khoai tây rán giòn; sữa gạo; sữa có gia vị; sữa có hương vị; sữa được làm chua; sữa đậu nành; sữa làm từ đậu tương; khoai lang chiên cắt miếng; bơ vừng (Tahini); thạch trà (thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo); tào phớ; đồ ăn nhẹ làm từ rau củ; sữa chua; khoai lang viên; viên khoai môn.
Nhóm 30
Bánh mì tròn; trà lúa mạch; giấm bia; bánh bích quy; bánh quy; trà đen; trà đen túi lọc; bánh mì; trà ép thành bánh (brick tea); trà sữa trân châu [trên cơ sở trà]; bánh sữa nhỏ/bánh bao nhỏ; bánh mì cuộn; bánh; kẹo; trà đen đá có ga; các sản phẩm ngũ cốc; lát đồ ăn nhẹ làm từ ngũ cốc; bánh pho-mát; sô-cô-la; thanh sô-cô-la; đồ uống sô-cô-la có sữa; các sản phẩm sô-cô-la; đồ uống làm từ sô-cô-la; chất phết lên bánh, làm từ sô-cô-la; ca-cao; hạt ca-cao, không tươi; đồ uống ca-cao có sữa; các sản phẩm ca-cao; đồ uống làm từ ca-cao; cà phê; hạt cà phê xay; đồ uống cà phê có sữa; viên nén cà phê, được nạp đầy; bột cà phê; đồ uống từ cà phê; ngô sấy giòn; bánh quy giòn; bánh kem cháy (Crème brûlée); bánh sừng bò; đường nâu đen; bánh rán vòng; cà phê túi lọc; bánh trứng cuộn; bánh tart trứng; kẹo mềm [bánh kẹo]; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bánh kẹo trái cây; quả xay nhuyễn [nước xốt]; thạch trái cây [bánh kẹo]; trà trái cây; trà gừng; trà thạch sương sáo (trà là chủ yếu); trà xanh; trà cây thảo mộc; trà cây thảo mộc túi lọc; trà thảo mộc; mật ong; kem lạnh; kem dạng thanh [kem lạnh]; bánh kem; bánh gạo que có vị kem; kem que; trà đá; đá viên; cà phê hòa tan; trà nấm thủy sinh [Kombucha]; trà Long Tỉnh (Long Jing); bánh quy hạnh nhân (Macarons); đồ uống trà xanh (matcha); bột trà xanh (matcha); bánh pút-đinh sữa; trà túi lọc hương vị trái cây hỗn hợp; bánh trung thu; kẹo nougat; đồ ăn làm từ yến mạch; bột yến mạch; trà ô-long (Oolong); bánh kếp; bột nhồi/bánh ngọt; bánh quy pơ-ti bơ (bánh quy petit-beure); bánh nướng/hấp; bánh pizza; bỏng ngô; trà Bao Chủng (Pouchong); lá trà đã chế biến; trà Phổ Nhĩ (Pu’er); bánh pút-đinh; đồ ăn nhẹ dạng lát làm từ gạo; hạt cà phê rang; bột cọ; bánh xăng-đuých; trà thơm; trà thơm túi lọc; kem tráng miệng Sherbets [kem lạnh]; kem tráng miệng Sorbets [kem lạnh]; bánh ngọt bông lan; bánh gạo que; kem hỗn hợp (kem Sundea) [kem lạnh]; kẹo ngọt; bánh kẹo; bánh kẹo đường; viên bột lọc; trà trân châu bột sắn [trên cơ sở trà]; trà sữa gồm có trân châu [trên cơ sở trà]; kem khoai môn lạnh; bánh tart; trà; trà túi lọc; đồ uống từ trà có sữa; chiết xuất từ trà; lá trà; bột trà; đường để pha trà; đồ uống từ trà; trà Thiết Quan Âm (Tie Guanyin); bánh mì nướng; cà phê chưa rang; bánh quế; bánh kếp.
Nhóm 32
Nước uống có ga; nước ép lúa mạch, không có cồn (dùng làm đồ uống); rượu [bia] lúa mạch; bia; cốc-tai làm từ bia; nước uống đóng chai; nước cola; bia tươi; nước uống tăng lực; đồ uống trái cây, không có cồn; nước ép trái cây; nước quả ép; đồ uống từ giấm trái cây, không có cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống làm từ chất xơ trái cây và rau củ, không có cồn; đồ uống làm từ đậu xanh, không có cồn, không phải chất thay thế sữa; giấm mật ong (giấm có lợi cho sức khỏe) (đồ uống không dùng cho mục đích y tế); đồ uống mạch nha không có cồn; bia sủi bọt làm từ mạch nha; đồ uống bí đao; bia không chứa cồn; đồ uống từ cây thổ phục linh (Sarsaparilla) [đồ uống không chứa cồn]; nước giải khát Sherbets [đồ uống]; nước giải khát Sorbets [đồ uống]; nước sinh tố; nước sô-đa; nước uống có ga; nước ngọt; nước sủi [đồ uống]; nước uống khi chơi thể thao; nước ép mía; xi-rô dùng cho đồ uống; nước ép rau củ [đồ uống]; đồ uống từ giấm, không có cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chế phẩm để làm đồ uống, cụ thể là, trái cây cô đặc và trái cây nghiền nhừ; đồ uống từ thảo mộc, không có cồn, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn có chứa trái cây; đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn dùng để sản xuất đồ uống; rượu Arak [arrack]; rượu lúa mạch; rượu Brandy; đồ uống pha chế trên cơ sở rượu mạnh/rượu cồn; rượu cốc-tai/rượu hỗn hợp; đồ uống được chưng cất; chiết xuất trái cây, có cồn; rượu vang trái cây; đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; rượu nho mật ong [rượu mật ong]; rượu mật ong [mật ong pha nước]; rượu mùi ướp lạnh; rượu mùi cao lương; rượu lúa miến; rượu mạnh cao lương; rượu anh đào; rượu vang nhẹ; rượu mùi; rượu sữa; rượu pha với sữa nóng và hương liệu (rượu là chủ yếu); rượu kê; rượu mùi bạc hà; rượu mận; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu vang đỏ; rượu Sake; rượu Soju; rượu vang sủi; rượu mùi trà xanh; rượu vang nồng (rượu Vermouth); rượu làm từ cây ngải cứu; rượu ngải cứu; rượu vốt-ca; rượu mùi phương Tây; rượu mạnh phương Tây; rượu uýt ki; rượu trắng chưng cất; rượu vang; đồ uống từ trái cây có lượng cồn thấp.
Nhóm 35
Quảng cáo; sản xuất quảng cáo; bán lẻ đồ uống; cửa hàng bán đồ uống; tư vấn quản lý và tổ chức kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; tư vấn doanh nghiệp, trừ tư vấn tài chính doanh nghiệp (dịch vụ tư vấn kinh doanh); dịch vụ đại lý phân phối đồ ăn và đồ uống (mua bán thực phẩm và đồ uống, không bao gồm giao hàng); phân phối đồ ăn và đồ uống của các nhà sản xuất trong nước và ngoài nước (mua bán thực phẩm và đồ uống, không bao gồm giao hàng); bán lẻ đồ uống; bán lẻ đồ ăn; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn marketing; nghiên cứu và phân tích marketing; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng; bán lẻ trực tuyến nông sản; bán lẻ trực tuyến các sản phẩm bánh; bán lẻ trực tuyến đồ uống; bán lẻ trực tuyến thực phẩm; bán lẻ trực tuyến trà; bán lẻ trực tuyến trà ở dạng rời và dạng đóng túi; dịch vụ mua sắm (hàng hóa và dịch vụ) cho các doanh nghiệp khác; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; bán lẻ các sản phẩm bánh; bán lẻ nông sản; bán lẻ trà ở dạng rời và dạng đóng túi; bán lẻ đồ dùng hàng ngày; bán lẻ túi xách; bán lẻ quần áo; bán lẻ phụ kiện máy vi tính; bán lẻ vật dụng giải trí mang tính giáo dục; bán lẻ thực phẩm; bán lẻ túi xách tay; bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ; bán lẻ phụ kiện gá lắp trong nhà; bán lẻ văn phòng phẩm; bán lẻ trà; bán lẻ đồ chơi.
Nhóm 43
Dịch vụ quầy rượu; cửa hàng đồ uống, cụ thể là dịch vụ chuẩn bị/pha chế đồ uống được thực hiện bởi các nhà hàng/cửa hàng ăn uống; quán bia ngoài trời; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp việc nấu nướng phục vụ ăn uống; dịch vụ cung cấp đồ uống cốc-tai (do cửa hàng đồ uống thực hiện); quán bán cà phê (do quán thực hiện); nhà hàng ăn uống hỗn hợp cung cấp đồ ăn và đồ uống; cung cấp đồ ăn và đồ uống mang đi được thực hiện và chuẩn bị bởi các toa ăn; quán ăn; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do quán ăn thực hiện; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thức ăn và đồ uống]; cung cấp đồ uống nóng và đồ uống lạnh mang đi được thực hiện bởi các quán bán đồ uống; nhà hàng chuyên bán kem lạnh; cửa hàng bán kem lạnh (do cửa hàng thực hiện); thông tin và cố vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; cung cấp đồ ăn và đồ uống mang đi được thực hiện và chuẩn bị bởi các xe tải nhỏ bán cà phê lưu động; cung cấp đồ ăn và đồ uống mang đi được thực hiện và chuẩn bị bởi các xe đẩy bán thức ăn lưu động; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống cho các sự kiện trong nhà (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống cho các sự kiện ngoài trời (do nhà hàng thực hiện); cung cấp đồ uống để tiêu thụ ngoài quán ăn uống (được thực hiện bởi các quán bán đồ uống); cung cấp đồ uống để tiêu thụ tại chỗ (tại quán ăn uống) (được thực hiện bởi các quán bán đồ uống); cung cấp đồ ăn và đồ uống mang đi được thực hiện và chuẩn bị bởi các xe tải bán đồ ăn lưu động; cung cấp thức ăn để tiêu thụ ngoài quán ăn (được thực hiện bởi các quán ăn); cung cấp thức ăn để tiêu thụ tại chỗ (tại quán ăn) (được thực hiện bởi các quán ăn); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống bán mang đi; quán trà; phòng trà; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống (do nhà hàng thực hiện).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263