BCC Biotech for Better life
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-03441
- Ngày nộp đơn
- 10/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0519209-000
- Ngày cấp bằng
- 18/12/2024
- Ngày hết hạn
- 10/02/2033
- Số công bố
- 25609
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh đen, xanh nước biển, xanh lá cây, ghi, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Biotech for Better life".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 9 Nghĩa Tân, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
Cuminwell
Ferrowell
HAPPYCHEW
Proamino
TucSon
ISA
IMUGLUCAN
Alcosol
GLUCANKIDD3MK7
GLUKID
GKID
GẤUKID
G
Alphamen
Nutribrain
Jointlive
Diabetica
Timagold
Provision Plus
BIOGLUCAN MEN VI SINH
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm vi sinh làm trong / làm sạch; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; enzym dùng trong công nghiệp; chế phẩm phân bón; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y.
Nhóm 5
Dược phẩm, thực phẩm chức năng (dùng trong y tế); thuốc chữa bệnh cho gia súc, gia cầm, vật nuôi.
Nhóm 30
Bột mì cho thực phẩm; bánh kẹo các loại; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; kem lạnh; chế phẩm ngũ cốc
Nhóm 31
Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm; thức ăn cho thuỷ hải sản; thức ăn cho súc vật cảnh; men cho thức ăn động vật.
Nhóm 35
Mua bán chế phẩm vi sinh làm trong / làm sạch; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; enzym dùng trong công nghiệp; chế phẩm phân bón; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; mua bán dược phẩm, thực phẩm chức năng (dung trong y tế), thuốc chữa bệnh cho gia súc, gia cầm, vật nuôi; mua bán bột mì cho thực phẩm bánh kẹo các loại, sữa chua đông lạnh, kem lạnh, chế phẩm ngũ cốc; mua bán thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm; mua bán thức ăn cho thuỷ hải sản, thức ăn cho súc vật cảnh; mua bán men cho súc vật cảnh.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Tài liệu cấp VBBH 4263