pastel
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-03821
- Ngày nộp đơn
- 14/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/023970
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh ánh vàng, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
108 Bangkok Thai Tower Building, 9th Fl., Thanon Phayathai, Ratchathewi, Bangkok 10400, Thailand
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; dược thảo; chế phẩm dược để dùng với ống hít mũi; chất tẩy uế; chế phẩm thuốc hít để giảm khó chịu ở mũi; chế phẩm xịt mũi chứa thuốc; gạc y tế; dầu xoa giảm đau; bông tẩm dầu thơm dạng nước, cho mục đích y tế.
Nhóm 9
Còi báo hiệu; tai nghe; thiết bị lưu trữ dữ liệu; ứng dụng phần mềm máy tính, tải xuống được; ứng dụng phần mềm máy tính, không tải xuống được; tai nghe nhét trong.
Nhóm 10
Dụng cụ rửa mũi; miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân; ống hít mũi (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); ống hít chứa dầu khuynh diệp và tinh dầu bạc hà để loại bỏ các triệu chứng cảm lạnh; hộp đựng ống hít mũi; dây đeo ống hít mũi; nhẫn đeo tay chứa chế phẩm dược dùng để hít đường mũi [cho mục đích y tế]; ống hít chứa các chế phẩm dược có tinh dầu bạc hà.
Nhóm 14
Vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức).
Nhóm 20
Gối đỡ/kê cổ, không dùng cho mục đích y tế; đệm; hòm mây đựng thực phẩm [rổ, giỏ] dùng để vận chuyển; hộp đựng bằng chất dẻo; ghế [ngồi]; cũi cho trẻ em có thể dịch chuyển được; giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa; ghế sofa; tủ nhiều ngăn; gối hơi, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 21
Dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; chỉ nha khoa; bàn chải đánh răng; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; chai lọ; ca/chén vại; cốc vại; cốc; vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện; đĩa ăn.
Nhóm 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng; dịch vụ bán buôn: chế phẩm dược, chế phẩm thú y, vệ sinh và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ: chế phẩm dược, chế phẩm thú y, vệ sinh và vật tư y tế; phân phát hàng mẫu; quản trị kinh doanh; quảng cáo trực tuyến; cửa hàng bán lẻ và bán buôn qua hệ thống trực tuyến: mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng đế giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, chế phẩm tạo mùi thơm, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện, thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu, các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu, cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu, máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính, bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi, thiết bị dập lửa, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay, mắt và răng giả, dụng cụ chỉnh hình, vật liệu khâu vết thương, thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật, thiết bị xoa bóp, thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục, kim loại quý và hợp kim của chúng, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, giấy, bìa cứng, ấn phẩm, vật liệu để đóng sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng, vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ, bút lông, đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy, tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói, chữ in, bản in đúc (clisê), da và giả da, da động vật và da sống, túi hành lý và túi xách, ô và dù, gậy chống đi b
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng