Khang Y
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-04013
- Ngày nộp đơn
- 15/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0518276-000
- Ngày cấp bằng
- 13/12/2024
- Ngày hết hạn
- 15/02/2033
- Số công bố
- 22977
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
B19, D6, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
Essenspa
Suzizi
Litotit
Lulumus
Dr.Teenherb
Dr.Beauherb
Ukoric
Winiso
Caragas
Herbfemine
Herbalfemine
Pearlherba
Zamhoxin
Nacomus
Cebunni
Popimet
Porkemon
Gadono
Dezamho
Enermilk
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; thực phẩm cho em bé; băng vệ sinh.
Nhóm 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; rau củ quả, đã chế biến; thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Nhóm 30
Chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; chè (trà); sôcôla; mật ong; kem lạnh.
Nhóm 31
Quả tươi; rau tươi; hạt [ngũ cốc]; cây; thực phẩm cho động vật; động vật sống.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; tinh dâu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; nước [đồ uống].
Nhóm 35
Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; mua bán: mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, chế phẩm vệ sinh cá nhân, nước hoa, tinh dầu, dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, chế phẩm hóa dược, cao dán, băng vệ sinh, quần lót vệ sinh, tã lót trẻ em, thực phẩm cho em bé, thuốc thú y, thiết bị và dụng cụ y tế, bao cao su, vòng tránh thai, bình sữa cho trẻ em bú, găng tay cho mục đích y tế, khẩu trang y tế, chân giả, tay giả, mắt giả, răng giả, vú giả, thực phẩm, đồ uống, sữa, gia vị, cà phê, kem, sô cô la, trà, bia, rượu, quả tươi, rau tươi, động vật sống, thực phẩm và đồ uống cho động vật.
Nhóm 44
Chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ trồng cây dược liệu; dịch vụ thẩm mỹ viện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263