BB Logo

BB

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-04118
Ngày nộp đơn
15/02/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0525573-000
Ngày cấp bằng
14/01/2025
Ngày hết hạn
15/02/2033
Số công bố
61602
Ngày công bố
25/04/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "B".

Chủ đơn / Chủ bằng

iNova Pharmaceuticals (Singapore) Pte Ltd

One Temasek Avenue, #04-01 Millenia Tower, Singapore 039192

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Xà phòng; sản phẩm nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; chế phẩm và chế phẩm xử lý tóc không chứa thuốc cho mục đích mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm chống nắng, bao gồm dạng xịt, nước thơm, kem, gel, dầu chống nắng, dầu thơm và kem chống nắng để chăm sóc môi; chế phẩm mỹ phẩm làm rám nắng; sản phẩm chăm sóc da sau đi nắng (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, bao gồm liệu trình dưỡng ẩm, kem bảo vệ, mỹ phẩm dưỡng da dạng lỏng, sản phẩm tẩy tế bào chết và sản phẩm làm rám nắng; sản phẩm làm sạch da loại bỏ dầu; chế phẩm mỹ phẩm, bao gồm mỹ phẩm cho da đầu, tóc, da và móng tay; khăn lau mỏng và khăn giấy tẩm chế phẩm mỹ phẩm; khăn và khăn lau tẩm chế phẩm làm sạch, bao gồm loại dùng trên da; xịt mũi không chứa thuốc; chất tẩy rửa tay; kem dưỡng da tay; gel rửa tay (không dùng cho mục đích y tế); nước rửa tay (không dùng cho mục đích y tế).

5

Nhóm 5

Chất và chế phẩm dược, bao gồm bioxit; chế phẩm dược phẩm và thú y; sản phẩm vệ sinh dùng cho y tế; chất ăn kiêng và chất được thích hợp cho sử dụng y tế hoặc thú y; thuốc xịt mũi dùng cho y tế; chất bổ sung thực phẩm dùng cho người và động vật; chất bổ sung cho thực phẩm; cao dán, nguyên liệu để băng bó; chất tẩy uế; chất sát trùng; chế phẩm và chất dược phẩm, bao gồm chế phẩm hóa học và axit dùng trong dược phẩm; kem dùng trong dược phẩm; gel dùng cho da liễu; dầu dùng cho y tế; kem bôi da, gel, dầu, nước thơm và thuốc mỡ dùng trong dược phẩm; thuốc mỡ dùng cho y tế; dược phẩm vi lượng đồng căn; dược phẩm có chứa chất chiết xuất từ thực vật; chất chiết xuất từ cây thuốc; chế phẩm chăm sóc móng dùng cho y tế; chế phẩm chăm sóc tóc có chứa thuốc; dược phẩm chăm sóc da; dược phẩm dùng cho da đầu, móng tay, tóc và da; sản phẩm và chế phẩm chống nắng dạng dược phẩm; chế phẩm dược phẩm điều trị ban đỏ; sản phẩm khử trùng và kháng khuẩn; thuốc mỡ sát trùng; viên ngậm tẩm thuốc; chế phẩm dược dạng xịt; thuốc xịt họng; thuốc xịt miệng; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích y tế; băng y tế; khăn lau, băng gạc, vải và vật liệu dùng để băng bó vết thương, kể cả khăn lau, băng gạc, vải và vật liệu dùng để băng bó vết thương được tẩm các chế phẩm dược phẩm; khăn lau tẩm chất khử trùng dùng trong vệ sinh; băng vết thương; hỗn hợp điều trị ho; viên thuốc chống ho; viên ngậm dùng trong dược phẩm; chế phẩm làm thơm hơi thở có chứa thuốc; thuốc nhỏ mắt; nước súc miệng dùng cho y tế; dung dịch muối sinh lý dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn; nước rửa tay kháng khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn, gel kháng khuẩn; băng dán cho vết thương.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ thú y; vật liệu để khâu vết thương; thiết bị y tế; thiết bị và dụng cụ y tế để băng bó vết thương; thiết bị hút dịch vết thương dùng cho mục đích y tế; bình phun hơi cho mục đích y tế; dụng cụ hút dịch vết thương; thiết bị phẫu thuật và điều trị vết thương; khẩu trang y tế; tấm đệm [dạng túi bơm hơi] ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh nhân; thiết bị y tế điều trị vết thương bằng liệu pháp hút chân không; vòng tránh thai; bơm tiêm âm đạo; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dụng cụ pha chế dược phẩm; bộ chứa các chế phẩm chăm sóc âm đạo dùng cho mục đích y tế.

30

Nhóm 30

Viên ngậm [bánh kẹo]; viên ngậm không chứa thuốc [kẹo]; kẹo không chứa thuốc.

Phân loại hình

26.04.04 (7) 26.04.08 (7) 26.04.09 (7) 26.15.15 (7)

Dữ liệu ưu tiên

Số ưu tiên Ngày ưu tiên Nước ưu tiên
EM 22.08.2022

Tiến trình xử lý

Application Filing

15/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

15/02/2023

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

04/05/2023

Biên lai điện tử XLQ

28/07/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

28/07/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

21/10/2024

997 Biên lai điện tử PS

26/03/2025

4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

26/03/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay