NHS LAND
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-04311
- Ngày nộp đơn
- 16/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0523339-000
- Ngày cấp bằng
- 06/01/2025
- Ngày hết hạn
- 16/02/2033
- Số công bố
- 65075
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LAND" cho nhóm 36, 44.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 18, toà nhà TNR, 180-192 Nguyễn Công Trứ, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
5 đơn khác
PHONG ĐỎ
PHƯỢNG TÍM
NEWHAUS GROUP
NEWHAUS & PARTNERS
NHS PHARMA
Đại diện SHCN
60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ siêu thị bán lẻ các sản phẩm đồ điện gia dụng như máy xay sinh tố, máy hút bụi, máy ép, máy pha cà phê, ấm đun nước, nồi cơm điện, ấm đun nước, bếp, lò vi sóng, nồi ấp suất, bếp, lò vi sóng, quạt điện, tủ lạnh, máy lạnh, máy giặt, máy rửa bát, máy lọc nước, cây nóng lạnh, ti vi, giường, tủ, bàn, ghế, kệ, đồ nội thất, đèn và bộ đèn điện, hàng lương thực, thực phẩm (bánh kẹo, đường, sữa, mật ong, gia vị, nước chấm, dầu ăn các loại, thực phẩm đông lạnh), các loại nông sản (gạo, đồ, chè, cà phê), hoa quà tươi các loại, đồ uống các loại (rượu, bia, cà phê, nước giải khát, nước uống tinh khiết, nước khoáng, đồ uống không cồn, nước ép trái cây, xi rô dùng cho đồ uống có cồn), mỹ phẩm (nước hoa, nước thơm, son phấn, kem, chế phẩm trang điểm và đồ dùng trang điểm), hóa mỹ phẩm (chế phẩm khử mùi, chất tẩy rửa, xà phòng, dầu gội, sữa tắm), đồ dùng gia dụng (ly chén, bát, đĩa gốm, sứ, thủy tinh, đồ dùng nhà bếp, bình nước, khay, chén), đồ dùng học tập và đồ dùng văn phòng phẩm (kéo, giấy, ghim, hộp bút, viết, tập vở, sách), hoa tươi, cây cảnh, phân bón, động vật sống, thủy hải sản tươi sống.
Nhóm 36
Dịch vụ đầu tư vốn bất động sản; kinh doanh bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; đại lý bất động sản; môi giới bất động sản.
Nhóm 37
Vệ sinh công nghiệp; lắp đặt hệ thống điện; lắp đặt hệ thông cấp, thoát nước.
Nhóm 39
Dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải (bao gồm vận tải hành khách và hàng hóa); dịch vụ logistic; môi giới vận tải; dịch vụ kho hàng hóa.
Nhóm 40
In ấn; sản xuất điện; sản xuất năng lượng; dịch vụ sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
Nhóm 41
Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.
Nhóm 42
Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu các đề án khoa học; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc.
Nhóm 44
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc cây xanh; nhân và chăm sóc cây giống; dịch vụ ươm giống cây trồng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.2 Cấp 1 phần danh mục_CÓ loại trừ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263