HIMALIA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-04759
- Ngày nộp đơn
- 20/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0552579-000
- Ngày cấp bằng
- 12/06/2025
- Ngày hết hạn
- 20/02/2033
- Số công bố
- 19752
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Suite 306, 19, Gasan Digital 1-Ro, Geumcheon-gu, Seoul, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 101 số 30 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; gói mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm dùng để phục hồi da; chế phẩm làm trắng da; kem dưỡng da; mỹ phẩm dùng cho da đầu.
Nhóm 5
Chế phẩm và các chất thú y; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống lão hóa da dùng cho y tế; chế phẩm thuốc kích thích mọc tóc; dược phẩm; thuốc cấy ghép; mô cấy phát triển từ tế bào gốc dùng cho phẫu thuật; sản phẩm dược dùng cho da liễu; chế phẩm dược dùng để tái tạo da.
Nhóm 10
Thiết bị y tế để tiêm chất làm đầy; da nhân tạo dùng cho mục đích phẫu thuật; mô cấy nhân tạo dùng để tái tạo da.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
997 Biên lai điện tử PS
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn
4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn
4151 Lệ phí cấp bằng