THE ONLY THREE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-04797
- Ngày nộp đơn
- 20/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0509531-000
- Ngày cấp bằng
- 16/10/2024
- Ngày hết hạn
- 20/02/2033
- Số công bố
- 19782
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2064 Phạm Thế Hiển, phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quảng cáo; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; bán lẻ: băng đĩa, tranh ảnh, đồng hồ.
Nhóm 39
Đại lý vé máy bay; dịch vụ du lịch trong nước và ngoài nước; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ du lịch; dịch vụ điều hành tua du lịch.
Nhóm 40
Dịch vụ in ấn; dịch vụ tách màu (để in ấn); in ốp sét; dịch vụ in; in mẫu vẽ; sao chép bản ghi các loại (dịch vụ in ấn).
Nhóm 41
Giáo dục; đào tạo; giảng dạy; giáo dục văn hóa nghệ thuật; giáo dục thể thao và giải trí; sản xuất phim điện ảnh (trừ phim quảng cáo), phim video và chương trình truyền hình; phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình; dịch vụ ghi âm; dịch vụ xuất bản nhạc (xuất bản âm nhạc); nhiếp ảnh; hoạt động sáng tác nghệ thuật và giải trí.
Nhóm 42
Hoạt động thiết kế chuyên dụng; hoạt động thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; thiết kế đồ họa.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Nhóm 45
Dịch vụ phục vụ hôn lễ (lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ); dịch vụ hôn lễ bao gồm: cho thuê áo cưới, áo dài, áo vest nam nữ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng