ĐẢO SINH HỌC Logo

ĐẢO SINH HỌC

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-05075
Ngày nộp đơn
21/02/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0586665-000
Ngày cấp bằng
18/12/2025
Ngày hết hạn
21/02/2033
Số công bố
23725
Ngày công bố
25/08/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SINH HỌC".

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; sản phẩm và chế phẩm chăm sóc sắc đẹp; sản phẩm và chế phẩm chăm sóc da; sản phẩm và chế phẩm chăm sóc cơ thể; chế phẩm tẩy tế bào da chết toàn thân; chế phẩm tạo bọt tắm; xà phòng và các sản phẩm xà phòng, bao gồm xà phòng mỹ phẩm; tinh dầu dùng để tắm, bọt xốp dùng để tắm, sữa tắm và dầu tắm (tất cả không chứa thuốc); chất khử mùi và chất chống đổ mồ hôi dùng cho người; tinh dầu cho chăm sóc da; sản phẩm chăm sóc da mặt (mỹ phẩm); kem và nước thơm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm chất thơm; sản phẩm dùng cho tóc; chế phẩm chăm sóc tay; kem bôi tay; hương thơm để thắp; hương, nhang; xà phòng lỏng; đồ trang điểm (mỹ phẩm); nước hoa; tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể thuộc nhóm này; nước thơm cho em bé; dầu cho em bé; kem, nước thơm, dầu thơm không chứa thuốc; nước súc miệng, nước vệ sinh miệng và xịt miệng không chứa thuốc; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu trang điểm; chất thơm cho phòng; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm xịt sử dụng lên cơ thể.

5

Nhóm 5

Sản phẩm dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm dinh dưỡng thay thế bữa ăn, và chất ăn kiêng cho mục đích y tế; vitamin, viên vitamin, bột vitamin, chế phẩm vitamin và chất bổ sung vitamin; sữa bột khô làm thức ăn cho trẻ em; sữa bột cho trẻ em; sữa bột là thực phẩm cho trẻ em; sữa công thức không có lactoza cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho trẻ sơ sinh; sữa khô làm thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm sữa cho trẻ sơ sinh; thực phẩm sữa bột cho trẻ sơ sinh; chế phẩm làm thức ăn cho người dùng cho trẻ nhỏ; thực phẩm cho trẻ em; chế phẩm vệ sinh cho vệ sinh cá nhân, trừ đồ vệ sinh thân thể; sản phẩm chăm sóc trẻ em chứa thuốc; kem dinh dưỡng chứa thuốc; thuốc thực phẩm bổ sung cho mục đích dinh dưỡng; sữa bột dinh dưỡng cho trẻ em; chế phẩm khoáng dùng làm phụ gia dinh dưỡng cho thực phẩm cho người; kem chứa thuốc; nước thơm và dầu thơm; chế phẩm chăm sóc da chứa thuốc; nước súc miệng, nước vệ sinh miệng và xịt miệng chứa thuốc.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; đĩa compact, DVD và các phương tiện ghi kỹ thuật số khác; các cơ cấu được vận hành bàng đồng xu; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu, máy vi tính; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa; kính đeo mắt.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay giả, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và đồ dùng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và đồ dùng kích thích hoạt động tình dục.

12

Nhóm 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

16

Nhóm 16

Giấy, các tông; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng cần thiết, trừ đồ nội thất; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ và để vẽ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; các tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo, dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc.

18

Nhóm 18

Da thuộc và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên cương; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

20

Nhóm 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), gương soi, khung ảnh; đồ chứa đựng không bằng kim loại để lưu kho hoặc vận chuyển; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ cứng [mai] của động vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; hổ phách vàng.

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu.

28

Nhóm 28

Trò chơi, đồ chơi và đồ chơi của trẻ em; thiết bị trò chơi video; dụng cụ tập thể dục và thể thao; đồ trang trí cho cây noel [trừ đèn, nến và bánh kẹo].

29

Nhóm 29

Sản phẩm sữa, sữa, sản phẩm trên cơ sở sữa, sữa bột, kem [sản phẩm sữa], sản phẩm kem, pho mát, sản phẩm pho mát, bơ, sản phẩm bơ, sữa chua và sản phẩm sữa chua; thịt, gia cầm (không còn sống), thú săn (không còn sống), cá (không còn sống); thịt, gia cầm, thú săn và cá được bảo quản, sấy khô, đông lạnh và nấu chín; sản phẩm thịt trong nhóm này, bao gồm thịt bò sấy khô, thịt giăm bông, thịt lợn muối xông khói, xúc xích, thịt đã chế biến, salami (xúc xích), chiết xuất của thịt; sản phẩm gia cầm trong nhóm này, bao gồm xúc xích, thịt gia cầm đã chế biến, và chiết xuất của gia cầm; sản phẩm cá trong nhóm này, bao gồm chiết xuất của cá; kebab (thịt xiên nướng); pa tê; sản phẩm trái cây trong nhóm này, bao gồm trái cây được nấu chín, trái cây được bảo quản, trái cây được sấy khô, trái cây được đóng hộp, trái cây đông lạnh và trái cây đã chế biến; sản phẩm rau trong nhóm này, bao gồm rau được nấu chín, rau được bảo quản, rau được sấy khô, rau được đóng hộp, rau đông lạnh và rau đã chế biến; quả hạch và sản phẩm quả hạch trong nhóm này, bao gồm quả hạch đã chế biến, quả hạch đã qua xử lý, quả hạch rang, quả hạch muối; thực phẩm ăn nhanh trong nhóm này, bao gồm thanh trái cây, thanh quả hạch, trái cây và quả hạch dạng thanh, đồ ăn nhẹ trên cơ sở trái cây, đồ ăn nhẹ trên cơ sở rau, đồ ăn nhẹ trên cơ sở quả hạch; dầu ăn bao gồm dầu thực vật; sữa dê, pho mát sữa dê và sữa chua làm từ sữa dê.

30

Nhóm 30

Cà phê, trà, ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mỳ, bánh ngọt và bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong, mật đường; nấm men, bột nở; muối (gia vị); mù tạc; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; đá (nước đá).

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp dùng cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp.

Tiến trình xử lý

Application Filing

21/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/02/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

10/03/2023

997 Biên lai điện tử PS

03/07/2024

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

03/07/2024

4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

05/08/2024

4333 Tài liệu khác

05/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

14/08/2024

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

24/01/2025

4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

04/02/2025

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

06/11/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay