DGG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-05112
- Ngày nộp đơn
- 22/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0509454-000
- Ngày cấp bằng
- 15/10/2024
- Ngày hết hạn
- 22/02/2033
- Số công bố
- 36432
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xám, đen, vàng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 37 đường Thạch Thảo 2, Vinhomes Greenbay, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm, dược liệu.
Nhóm 29
Rau quả đã qua chế biến; thịt đã qua chế biến; cá đã qua chế biến; thực phẩm có nguồn gốc từ động vật đã qua chế biến thành các sản phẩm như: nước mắm, thịt hộp, giò chả, thịt nguội; các loại củ đóng hộp: hành, tỏi, khoai lang, khoai tây, cà rốt, củ cải; các loại quả đóng hộp như: nhãn, vải, dứa, cà, sung, dưa chuột.
Nhóm 31
Rau củ tươi sạch; trái cây tươi sạch; cây giống; hạt giống để trồng; động vật sống bao gồm: bò, lợn.
Nhóm 32
Bia; bia đen; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga và các loại nước uống không cồn khác (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị ngành điện; xuất nhập khẩu vật tư thiết bị viễn thông; xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; xuất nhập khẩu điện năng; xuất nhập khẩu buôn bán dược phẩm, dược chất.
Nhóm 36
Đầu tư xây dựng dự án bất động sản xanh.
Nhóm 37
Thi công, lắp đặt các hệ thống điện, hệ thống năng lượng xanh, hệ thống năng lượng tái tạo, hệ thống điện mặt trời mái nhà; giám sát việc thi công lắp đặt các hệ thống điện, hệ thống năng lượng xanh, hệ thống năng lượng tái tạo, hệ thống điện mặt trời mái nhà; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; xây dựng, khai thác cát, đá, đất; xây dựng các công trình, hạng mục công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, thuỷ lơi; san lấp mặt bằng, khai thác quặng; xây dựng các công trình điện, xây dựng công trình dân dụng; bảo dưỡng các công trình điện, bảo dưỡng công trình dân dụng.
Nhóm 39
Truyền tải điện; phân phối điện; mua bán điện; dịch vụ du lịch; dịch vụ vận tải.
Nhóm 40
Sản xuất điện.
Nhóm 41
Trường đào tạo (giáo dục); dịch vụ trường học (giáo dục); khóa đào tạo từ xa; đào tạo thực hành (thao diễn/hướng dẫn thao tác thử); hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê và quán giải khát.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263