Hoa Cuong
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-06098
- Ngày nộp đơn
- 28/02/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0586587-000
- Ngày cấp bằng
- 17/12/2025
- Ngày hết hạn
- 28/02/2033
- Số công bố
- 21904
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, xanh lá đậm, trắng, đỏ.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thửa 117, ấp Thanh Hòa, xã Thanh Phú Long, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; trà (chè); đồ uống trên cơ sở cà phê; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; ca cao; trà sữa (trên cơ sở trà là chủ yếu).
Nhóm 32
Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn; đồ uống từ nước ép rau củ không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước sinh tố [đồ uống].
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu; chiết xuất trái cây (có cồn); đồ uống có cồn được pha trộn sẵn không trên cơ sở bia.
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm cà phê, trà (chè), đồ uống trên cơ sở cà phê, hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thê trà, ca cao, trà sữa (trên cơ sở sữa là chủ yếu), đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn, đồ uống từ nước ép rau củ không có cồn, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước sinh tố [đồ uống], đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống được chưng cất, đồ uống có cồn chứa hoa quả, rượu, chiết xuất trái cây (có cồn), đồ uống có cồn được pha trỗn sẵn không trên cơ sở bia.
Nhóm 43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (do nhà hàng thực hiện); quán ăn uống; quán cà phê; quán bia; dịch vụ quầy rượu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng