ACSV
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-06326
- Ngày nộp đơn
- 01/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0511142-000
- Ngày cấp bằng
- 29/10/2024
- Ngày hết hạn
- 01/03/2033
- Số công bố
- 38996
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Cường, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quảng cáo và xúc tiến thương mại; mua bán các sản phẩm công nghệ cao như: máy vi tính, điện thoại, máy in, máy chiếu, đồng hồ, máy ảnh; mua bán vật liệu xây dựng như: gạch, sắt thép, xi măng, đá hoa; mua bán máy xây dựng như: máy xúc, máy ủi, máy trộn bê tông; mua bán vật liệu điện.
Nhóm 36
Dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý tòa nhà; kinh doanh bất động sản; cho thuê căn hộ.
Nhóm 37
Dịch vụ làm sạch nhà cửa (làm sạch nội thất, ngoại thất tòa nhà).
Nhóm 39
Dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ cho thuê: kho bãi, phương tiện để vận chuyển hàng hóa; lưu giữ hàng hóa; dịch vụ đóng gói hàng hóa; đại lý làm thủ tục hải quan cụ thể là thông quan hàng hóa; dịch vụ phân phát các bưu kiện.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề, tập huấn chuyên môn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263