Tiếng nói làng nghề
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-06581
- Ngày nộp đơn
- 02/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0586588-000
- Ngày cấp bằng
- 17/12/2025
- Ngày hết hạn
- 02/03/2033
- Số công bố
- 46502
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu. xanh, vàng, trắng, hồng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bản đô Việt Nam, hình trống đồng, hình bông lúa.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 46 Tăng Bạt Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Mua bán: các sản phẩm nông sản như rau củ quả tươi hoặc đã qua chế biến, hoa quả tươi, hoa quả đã qua chế biến, các loại hạt (tươi và đã qua chế biến), thịt, cá, gia cầm, hái sản, thú săn (còn sống hoặc đã qua chế biến), đồ thủ công mỹ nghệ, quà tặng lưu niệm bằng gốm sứ, gạch nung, mây tre đan, vải, tranh thêu, mành, rèm, đồ gỗ nội thất (bàn, ghế, giường, tú, giá, kệ), thiết bị chiếu sáng: vàng bạc, trang sức bằng kim loại quý, ngọc trai.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng