Climeal Logo

Climeal

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-06667
Ngày nộp đơn
02/03/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0519897-000
Ngày cấp bằng
20/12/2024
Ngày hết hạn
02/03/2033
Số công bố
19941
Ngày công bố
25/07/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Thực phẩm đã chế biến chứa vi khuẩn axit lactic dưới dạng bột, giọt, hạt, viên nén, viên nang, lỏng, xốt, nhuyễn hoặc thạch; đồ uống chứa axit lactic; đồ uống chứa vi khuẩn axit lactic; sản phẩm sữa chứa vi khuẩn axit lactic; đậu phụ; sữa chua; đồ uống sữa chua; đồ uống trên cở sở sữa chua; sữa; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa; đồ uống sữa và đồ uống làm từ sữa có hương vị; sữa peptit; trà sữa (sữa là chủ yếu); đồ uống làm từ sữa với sữa là chủ yếu; đồ uống làm từ sữa có chứa trà; sữa bột dành cho phụ nữ có thai và đang cho con bú, không dành cho mục đích y tế; sữa bột (không dùng cho trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh và trẻ em); sữa bột dành cho người trung niên và người cao tuổi, không dành cho mục đích y tế; sữa ăn kiêng và các sản phẩm sữa không dùng cho mục đích y tế; bơ; bơ thực vật; kem; bột kem; kem đánh dậy bột; pho mát; sữa bột; sữa đặc; sữa đông; sữa đã lên men; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); dầu ăn và chất béo có thể ăn được; sản phẩm đậu phụ; miếng đậu phụ chiên [abura-age]; đậu phụ khô để lạnh [kohri-dofu]; sữa đậu nành [thay thế sữa]; đậu nành lên men [natto]; mứt ướt; xúp; chế phẩm để nấu xúp; thịt dùng cho người; trứng; trứng đã chế biến; protein dùng làm thức ăn cho người; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; các sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm cá đã chế biến; rau và trái cây đã chế biến; thạch làm từ khoai nưa [konnyaku]; xúp cà ri hầm; táo tía sấy khô dạng miếng nhỏ dùng để rắc lên gạo ngâm trong nước nóng (ochazuke-nori); bột ướp gia vị để rắc lên gạo (furi-kake); món ăn thêm làm từ đậu phụ lên men (name-mono).

30

Nhóm 30

Trà đen [trà truyền thống của anh]; trà xanh nhật bản; trà ô long [trà trung quốc]; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo; ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường; gạo; bánh mỳ; bột nhão; bánh kẹo; kem lạnh; kem sữa [kem lạnh]; kẹo lạnh; kem sữa dạng thanh; đá lạnh có thể ăn được; vỏ kem ốc quế (dùng cho kem); đá lạnh; đá lạnh dạng thanh; đá lạnh khối; đồ uống trên cơ sở kem; kem trái cây; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; bánh putđing; thạch (bánh kẹo); hỗn hợp để làm pudding ăn liền; sôcôla; bánh quy; bánh quy giòn; bánh rán vòng; granola [hỗn hợp ngũ cốc hạt và yến mạch nướng]; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cở sở granola; thức ăn nhẹ trên cở sở ngũ cốc; mật ong; nguyên liệu chế biến sẵn để làm kem lạnh; nguyên liệu chế biến sẵn để làm kem trái cây; nguyên liệu chế biến sẵn để làm kem tươi; nấm men; gia vị.

Tiến trình xử lý

Application Filing

02/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/03/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

23/06/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

29/06/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

09/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

20/12/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay