Probi Happi VINAMILK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-06982
- Ngày nộp đơn
- 03/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0570330-000
- Ngày cấp bằng
- 15/09/2025
- Ngày hết hạn
- 03/03/2033
- Số công bố
- 21786
- Ngày công bố
- 25/07/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm, xanh lá mạ, xanh dương, trắng, hồng, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 10, đường Tân Trào, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
EST Vinamilk 1976 Đạm quý A2 + 6 HMOOptimum Pro+
Vinamilk Optimum A2 Pro+
Vinamilk Optimum A2
Vinamilk Optimum A2 Pro Max
Momori
Infante
MỘC CHÂU CREAMERY
MỘC CHÂU FROM 1958 CREAMERY
MỘC CHÂU CREAMERY
STAR Vinamilk
Ridielac
SUSU
Vinamilk SURE CANXIPRO EST 1976
Vinamilk SURE GOLD EST 1976
Vinamilk SURE DIACERNA EST 1976
Vinamilk ADM EST 1976
Vinamilk EST 1976 TỰ DO CÀ PHÊ LATTE
Vinamilk EST 1976 TỰ DO TRÀ SỮA
Vinamilk EST 1976 TỰ DO SÔ CÔ LA LA
Infimil
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; chất thay thế sữa; sữa chua; phô mát; các sản phẩm từ sữa khác (sữa là chủ yếu); đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng