Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-08026
- Ngày nộp đơn
- 10/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 24512
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2214 Tolentino Street, Pasay City, Metro Manila, Philippines
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước thơm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm thơm không khí; dầu hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân (mỹ phẩm); chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng chống đổ mồ hôi; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; muối để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phấm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; bộ mỹ phẩm; bút chì trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; dầu gội khô; nước thơm Cô-lô-nhơ; tinh dầu; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; nước thơm dưỡng tóc; chế phẩm nhuộm tóc; keo xịt tóc; dầu xả tóc; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; son bóng môi; hộp son môi; son môi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; mátca-ra (mỹ phẩm để chải lông mi mắt); gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; nước hoa; dầu thơm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; dầu gội đầu; kem làm trắng da; xà phòng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm chống nắng; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi.
Nhóm 18
Túi dùng cho thể thao; túi; túi dùng ở bãi biển; ví đựng danh thiếp; túi xách tay; thẻ hành lý; ví đựng tiền; túi cầm tay cho phụ nữ; cặp học sinh; dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc; túi du lịch; ô.
Nhóm 25
Khăn rằn [khăn quàng cổ]; áo choàng mặc sau khi tắm; quần bơi; bộ quần áo tắm; quần áo dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; mũ nồi; quần áo lót phụ nữ [đồ vải]; quần đùi ống rộng; yếm; áo nịt ngoài; mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; trang phục; quần áo giả da; quần áo da; áo choàng ngoài; bộ lót áo liền quần [quần áo]; áo nịt ngực; áo nịt ngực [áo lót]; áo váy; giày hoặc dép làm bằng cỏ cò giấy; đồ đi ở chân; quần áo bằng vải gabadin; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; găng tay [trang phục]; mũ; dải băng buộc đầu [trang phục]; gót giầy; mũ trùm đầu [trang phục]; trang phục dệt kim; áo khoác [trang phục]; áo nịt len [trang phục]; váy sợi chui đầu; quần áo đan; quần ống bó [quần dài]; thắt lưng đựng tiền [trang phục]; ca vát; áo khoác ngoài; áo choàng bảo hộ; áo pacca; quần áo ngủ; quần áo may sẵn [đồ lót]; bít tất ngắn cổ; áo nịt len thể thao; giầy thể thao; áo khoác choàng [trang phục]; bộ quần áo; quần áo lót thấm mồ hôi; bít tất thấm mồ hôi; áo len chui đầu; quần áo mặc bên trong; áo thun ngắn tay; quần dài; quàn đùi; quần áo lót; tấm che nắng [đồ đội đẩu]; áo gi lê.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243 Dự định TC toàn bộ
256 QĐ từ chối cấp VBBH do k TL