SKYPARK ATRIA SAIGON
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-08663
- Ngày nộp đơn
- 14/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562009-000
- Ngày cấp bằng
- 29/07/2025
- Ngày hết hạn
- 14/03/2033
- Số công bố
- 24555
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
211 Upper Bukit Timah Road, Singapore 588182
16 đơn khác
Nhãn hiệu hình
banyangroup
ANGSANA
ANGSANA
GARRYA
GARRYA
DHAWA
Folio, part of Banyan Group
SKYPARK DARA NHA TRANG
HOMM
HOMM
SKYPARK Atria SAIGON
LAGUNA LĂNG CÔ CENTRAL VIETNAM
SKYPARK
SKYPARK
GARRYA
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 36
Dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở (căn hộ); cho thuê và thuê căn hộ; thẩm định bất động sản; dịch vụ đầu tư liên quan đến cổ phiếu; dịch vụ môi giới bất động sản thương mại; cho thuê nhà ở dài hạn; cho thuê tòa nhà; cho thuê căn hộ, nhà ở, mặt bàng thương mại và văn phòng; cho thuê đất; cho thuê bất động sản thương mại; quản lý chung cư; quản lý tòa nhà; quản lý tài chính; quản lý bất động sản của tài sản thương mại; quản lý danh mục tài chính; quản lý danh mục đầu tư; dịch vụ bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ mua lại bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ tư vấn liên quan đến quyền sở hữu bất động sản; đại lý mua bán bất động sản; cung cấp thông tin liên quan đến tài sản (bất động sản); dịch vụ bất động sản liên quan đến quyền sở hữu chung và mua bán; thu tiền thuê nhà; dịch vụ quỹ đầu tư tài chính; dịch vụ ủy thác đầu tư; tài chính phát triển tài sản; bảo hiểm liên quan đến tài sản; mua bán nhà ở thương mại; quản lý quyền sở hữu bất động sản; gây quỹ từ thiện; dịch vụ thông tin, cố vấn, tư vấn và nghiên cứu liên quan đến tài chính và đầu tư; cung cấp thông tin, cố vấn và tư vấn trong lĩnh vực thẩm định giá tài chính; tư vấn bất động sản.
Nhóm 37
Phát triển dự án bất động sản; phát triển bất động sản; xây dựng công trình; giám sát công trình xây dựng; dịch vụ quản lý xây dựng; lắp ghép [xây dựng]; lắp đặt [xây dựng]; bảo dưỡng và sửa chữa các tòa nhà; làm sạch tòa nhà [bề mặt bên ngoài]; làm sạch tòa nhà [bên trong], dịch vụ làm sạch [sàn toà nhà]; quản lý dự án xây dựng [giám sát thi công xây dựng]; quản lý dự án công trường xây dựng; dịch vụ tân trang [toà nhà]; dịch vụ cải tạo [toà nhà]; kỹ thuật xây dựng; dịch vụ tư vấn kỹ thuật xây dựng; dịch vụ chăm sóc [toà nhà]; xây dựng; dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; xây dựng công trình theo yêu cầu; lắp dựng các cấu kiện và khối nhà tiền chế; lắp dựng giàn giáo xây dựng; lắp đặt hệ thống thiết bị đo đạc cho toà nhà; cải tạo và phục hồi các tòa nhà; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị xây dựng; làm sạch toà nhà khách sạn; dịch vụ dọn dẹp; cung cấp thiết bị và dịch vụ giặt là; cho thuê thiết bị giặt là; dịch vị giặt là.
Nhóm 43
Cung cấp và cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cho thuê chỗ ở tạm thời (thuê chung chia sẻ thời gian); thẩm định/đánh giá chỗ ở khách sạn; sắp xếp và cho thuê chồ ở cho kỳ nghỉ mát; sắp xếp chỗ ở tạm thời; nhà trọ; cho thuê phòng; dịch vụ đặt chỗ nhà hàng; khách sạn; dịch vụ khách sạn; cung cấp chỗ ở khách sạn; dịch vụ cung cấp thức ăn khách sạn; dịch vụ đặt phòng khách sạn; nhà nghỉ; đặt phòng (chỗ ở tạm thời); cung cấp nơi thuận tiện cho các triển lãm, hội nghị và hộp họp; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ phòng chờ cung cấp đồ uống cốctai; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ tiệc ăn uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp tư vấn liên quan đến chỗ ở tạm thời; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn liên quan đến các dịch vụ nói trên.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng