C T SAIGONBANK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-08986
- Ngày nộp đơn
- 16/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0512997-000
- Ngày cấp bằng
- 14/11/2024
- Ngày hết hạn
- 16/03/2033
- Số công bố
- 25742
- Ngày công bố
- 25/08/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “C", "T".
Chủ đơn / Chủ bằng
2C Phó Đức Chính, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
ứng dụng có thể tải xuống được dùng cho thiết bị di động; ứng dụng phần mềm dùng trên web; thiết bị viễn thông, cụ thể là thiết bị đầu cuối giao dịch tại điểm bán hàng điện tử và phần mềm máy tính để truyền, hiển thị và lưu trữ các thông tin về giao dịch, nhận dạng và tài chính để sử dụng trong các ngành dịch vụ tài chính, ngân hàng và viễn thông; thiết bị xác minh điện tử, cụ thể là phần cứng và phần mềm máy tính để xác thực thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán; phần mềm có thể tải xuống được để tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch thương mại nhờ các phương tiện điện tử thông qua mạng không dây, mạng máy tính toàn cầu và thiết bị truyền thông di động.
Nhóm 14
Vàng; bạc; đá quý; nữ trang bằng vàng; nữ trang bằng bạc; nữ trang bằng đá quý.
Nhóm 35
Mua bán vàng, mua bán bạc, mua bán nữ trang bằng vàng, mua bán nữ trang bằng bạc, mua bán nữ trang bằng đá quý, mua bán đá quý.
Nhóm 36
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến (dịch vụ ngân hàng điện tử); dịch vụ giao dịch tài chính trực tuyến; dịch vụ chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thanh toán; dịch vụ tiền tệ; dịch vụ ngoại hối; dịch vụ đổi tiền; kinh doanh ngoại tệ; dịch vụ tín dụng; dịch vụ bảo lãnh ngân hàng; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo lãnh tài chính; mua bán trái phiếu và các giấy tờ có giá; dịch vụ phát hành chứng chỉ tiền gửi; dịch vụ thanh toán điện tử, cụ thể là cho phép xử lý và chuyển điện tử các khoản chuyển tiền điện tử và thanh toán qua hệ thống thanh toán tự động (ach), thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước, ví không dây, ví di động, ví điện tử, séc điện tử và thanh toán điện tử, di động và trực tuyến; dịch vụ thanh toán qua internet, điện thoại và các kênh giao dịch điện tử khác; dịch vụ thanh toán hoá đơn trên các phương tiện điện tử.
Nhóm 38
Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp đường truyền điện tử dữ liệu giao dịch thẻ tín dụng và dữ liệu thanh toán điện tử qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập vào các nền tảng thông tin, liên lạc và giao dịch điện tử trên internet; gửi tin nhắn.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê phòng họp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263