NHÀ Ở QUÊ
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-09802
- Ngày nộp đơn
- 21/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0515482-000
- Ngày cấp bằng
- 04/12/2024
- Ngày hết hạn
- 21/03/2033
- Số công bố
- 26884
- Ngày công bố
- 25/09/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, vàng, hồng, xanh lá cây, xanh lá cây nhạt, cam.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Phú Lập, xã Hàm Phú, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà); trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 31
Hạt (ngũ cốc); cây khô để trang trí; hoa khô dùng để trang trí.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: hạt (ngũ cốc), cây khô để trang trí, hoa khô dùng để trang trí, chiết xuất từ trái cây không có cồn, đồ uổng làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước ép trái cây, nước giải khát bằng trái cây (đồ uống), đồ uống không có cồn, nước sinh tố, chiết xuất trái cây (có cồn), đồ uống hoa quả có cồn, đồ uống có cồn, trừ bia, đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc, hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà, đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà), trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 39
Dịch vụ du lịch sinh thái; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; vận chuyển hành khách; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263