NEW2 Chao Meng [Chao Meng]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-10148
- Ngày nộp đơn
- 23/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0525604-000
- Ngày cấp bằng
- 14/01/2025
- Ngày hết hạn
- 23/03/2033
- Số công bố
- 57782
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NEW2", phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
2F., No. 25, Gongye E. 9th Rd., Baoshan Township, Hsinchu County 30075, Taiwan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm dược để chăm sóc da; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dầu gội chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Nhóm 42
Nghiên cứu mỹ phẩm; nghiên cứu sinh học; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu y học; nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ hộ lý; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ y học tái tạo; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263