O HUI Signature 29 Cell
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-10845
- Ngày nộp đơn
- 27/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596444-000
- Ngày cấp bằng
- 13/02/2026
- Ngày hết hạn
- 27/03/2033
- Số công bố
- 31880
- Ngày công bố
- 25/10/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "29", "Cell".
Chủ đơn / Chủ bằng
58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
CNP Laboratory After-Ray
CNP Laboratory PDRN Recovery
THE WHOO NAD power24
CNP Laboratory
CNP
REDUCEA
The Face Shop Rice PDRN Regen
Ricetein500 Deep Hydro
Billion-ExoRice Regillience
Euthymol Purple Corrector
DENIER
R.Corrective
MEBSSI
VDL
Super kights
Dew guard
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; nước thơm cô-lô-nhơ (colognes); chế phẩm và chất để chăm sóc da [mỹ phẩm]; nước thơm để dưỡng da; nước thơm làm ẩm da; chất làm se da không chứa thuốc, dùng cho mục đích mỹ phẩm; nhũ tương cô đặc dùng cho da mặt; nước thơm dùng sau khi cạo râu; nước cân bằng dùng cho da; kem làm sạch da; kem dưỡng ẩm cho da; phấn nền trang điểm dạng bột; kem che khuyết điểm; nước thơm để xức sau khi tắm; mặt nạ làm đẹp; kem chống nắng cho da; chế phẩm và chất dùng để dưỡng thể [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch cơ thể; nước thơm dạng xịt cho cơ thể (body mist); gel dưỡng thể; gel dùng để tắm [mỹ phẩm]; kem tẩy da chết dùng cho cơ thể; chế phẩm và chất dùng để chăm sóc tóc [mỹ phẩm]; dầu gội đầu; dầu xả tóc; keo xịt tóc; keo bọt tạo kiểu tóc; gel tạo kiểu tóc; thuốc nhuộm tóc; phấn trang điểm má; son môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); phấn đánh bóng mắt; bút chì kẻ lông mày; chì kẻ viền mắt; kem nền dạng lỏng; phấn nền dạng kem; tinh chất dưỡng da mặt; tinh chất dưỡng làm trắng; mỹ phẩm dạng dầu dùng cho da; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dưỡng da mặt [mỹ phẩm]; dầu xoa bóp (không cho mục đích y tế); chế phẩm đánh răng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng