K fry URBAN KOREAN [hu ra yi: chiên rán] Logo

K fry URBAN KOREAN [hu ra yi: chiên rán]

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-10886
Ngày nộp đơn
27/03/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
31914
Ngày công bố
25/10/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đen, trắng, đỏ.

Chủ đơn / Chủ bằng

K FRY SDN BHD

WeWork, Mercu 2, Level 40, No. 3, Jalan Bangsar, KL Eco City, 59200 Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur Malaysia

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Văn phòng Luật sư Minervas

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; rau và trái cây được bảo quản, làm khô và nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; sản phẩm sữa; dầu ăn và mỡ ăn; thực phẩm lạnh bao gồm chủ yếu là gia cầm; trái cây trộn; các sản phẩm thịt đã được chế biến sẵn; đồ ăn nhẹ (snack foods) trên cơ sở khoai tây; súp; sữa chua; pho mát; gà, không còn sống; sa-lát gà; nhân chả kẹp cho bánh hăm-bơ-gơ; nhân thịt kẹp cho bánh hăm-bơ-gơ; các món ăn chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt; cánh gà; chả cá miếng trộn khoai tây nghiền; các món cá đã được chế biến sẵn; rau muối; các món ăn chính đã được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là hải sản; thịt nướng được tẩm ướp xì dầu; các món thịt và rau hầm; thịt giăm-bông; khoai tây thanh chiên; ngô bắp đã được chế biến sẵn; sa-lát rau củ.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà; ca cao; cà phê nhân tạo; các món ăn chế biến sẵn gồm chủ yếu là mỳ hoặc cơm; gạo; mỳ sợi; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mỳ và các chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mỳ; bánh bột nhào; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; đá lạnh có thể ăn được; đường; mật ong; mật đường; muối; gia vị để nấu ăn; gia vị có nguồn gốc thực vật; giấm; gia vị cho đồ ăn; đá [nước đông lạnh]; xốt [gia vị]; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống; xốt may-don-ne (mayonnaise); bột đậu tương [gia vị]; bánh quy; đồ uống trên cơ sở trà; bánh quế; nước xốt cho sa-lát.

35

Nhóm 35

Quảng cáo thông qua tất cả các loại phương tiện truyền thông công cộng; quảng cáo và khuyến mại liên quan đến hàng hóa và dịch vụ có trên các nền tảng trực tuyến; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang về và giao hàng tận nơi; quảng bá, quảng cáo và tiếp thị cho các trang web thương mại điện tử; dịch vụ đặt hàng qua điện thoại cho người khác; tiến hành các cuộc khảo sát trực tuyến nhằm mục đích kinh doanh, thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ quản lý chương trình phần thưởng cho khách hàng thân thiết; dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến đồ lưu niệm; tiếp thị qua các nền tảng mạng xã hội; phổ biến các tài liệu quảng cáo, khuyến mại, tiếp thị và quảng bá; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến việc thành lập và vận hành các cơ sở nhượng quyền thương mại; quản lý kinh doanh nhà hàng; tổ chức và điều hành các sự kiện quảng cáo và tiếp thị.

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ ăn nhanh; dịch vụ cung cấp đồ ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quầy cung cấp đồ ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) lưu động; dịch vụ cung cấp đồ ăn nhanh mang đi (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống giao tận nhà; dịch vụ thông tin về nhà hàng và quán bar; dịch vụ đặt chỗ trong nhà hàng và món ăn, trả trước hoặc trả sau; dịch vụ quán cà phê và quầy đồ ăn uống nhẹ; dịch vụ quầy căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống tận nơi do nhà hàng thực hiện; dịch vụ ki-ốt thực phẩm cung cấp đồ ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chuẩn bị và cung cấp đồ ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) để dùng tại chỗ hoặc mang đi.

Phân loại hình

26.04.02 (7) 26.04.07 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

27/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/03/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

30/03/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay