CLUB MACANUDO M V FABRICA DE TABACOS P.P. M M
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-10907
- Ngày nộp đơn
- 27/03/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553884-000
- Ngày cấp bằng
- 17/06/2025
- Ngày hết hạn
- 27/03/2033
- Số công bố
- 31931
- Ngày công bố
- 25/10/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen, vàng, nâu, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CLUB", "V", "M", "FABRICA DE TABACOS", "p.p", "MM", hình vương miện, hình bông lúa.
Chủ đơn / Chủ bằng
2100 East Cary Street, Suite 200, Richmond, VA 23223, U.S.A.
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 38 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Thẻ treo bằng giấy; nhãn mác tròn (bằng giấy) dùng cho xì gà; áp phích quảng cáo; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; áp phích quảng cáo dạng tranh ảnh; ấn phẩm; cuốn sách nhỏ; bản in nhiếp ảnh; bưu thiếp; tờ rơi; phiếu in sẵn (ấn phẩm).
Nhóm 34
Xì gà; thuốc lá; hộp đựng xì gà; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; dụng cụ cắt đầu xì gà; đót hút xì gà; diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc; đầu lọc cho thuốc lá điếu; hương liệu dùng cho thuốc lá, trừ tinh dầu; thuốc lá điện tử.
Nhóm 35
Quảng cáo; quảng cáo và phân phát tài liệu quảng cáo (tờ rơi, sách mỏng, tờ quảng cáo rời, hàng mẫu); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; hỗ trợ quản lý kinh doanh; thông tin thương mại; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa, dịch vụ; tuyển dụng nhân sự; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo; tổ chức khiêu vũ; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; xuất bản băng hình; cho thuê thiết bị âm thanh; dịch vụ giải trí; dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ (huấn luyện thể hình và sức khoẻ); cho thuê máy móc và thiết bị giải trí; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp dịch vụ karaoke; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; cung cấp tiện nghi thể thao; cho thuê đồ chơi; cho thuê thiết bị trò chơi; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn; cung cấp các tiện nghi cho bảo tàng; dịch vụ huấn luyện động vật; dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ; tổ chức xổ số; cho thuê bể cá trong nhà.
Nhóm 43
Dịch vụ quầy rượu và nhà hàng ăn uống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng