BOMINSS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-12137
- Ngày nộp đơn
- 03/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0527218-000
- Ngày cấp bằng
- 12/02/2025
- Ngày hết hạn
- 03/04/2033
- Số công bố
- 28883
- Ngày công bố
- 25/10/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng); dược phẩm.
Nhóm 30
Ngũ cốc ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; ngũ cốc ăn sáng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh.
Nhóm 35
Mua bán: mỹ phẩm, sữa tắm, kem làm trắng da (mỹ phẩm), kem dưỡng da (mỹ phẩm), dầu gội đầu, dầu xả tóc, nước hoa, kem ngừa mụn (mỹ phẩm), son môi, màu mắt, kem chống nắng (mỹ phẩm), sữa rửa mặt, kem trị nám (mỹ phẩm), kem làm mờ vết thâm (mỹ phẩm), kem ủ tóc, kem ngăn ngừa lão hóa da (mỹ phẩm), kem tẩy tế bào chết (mỹ phẩm), kem làm se khít lỗ chân lông (mỹ phẩm), viên uống làm trắng da (mỹ phẩm), ngũ cốc ăn liền, ngũ cốc đã chế biến, ngũ cốc ăn sáng, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, ngũ cốc dạng thanh.
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo nghề thẩm mỹ; dịch vụ đào tạo nghề làm tóc; dịch vụ đào tạo nghề làm móng; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ câu lạc bộ giải trí hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội nghị.
Tiến trình xử lý
Biên lai điện tử XLQ
Application Filing
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263