PH [Kuí wén gé - khuê văn các]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-12310
- Ngày nộp đơn
- 03/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0527215-000
- Ngày cấp bằng
- 12/02/2025
- Ngày hết hạn
- 03/04/2033
- Số công bố
- 72580
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đỏ, nâu, đen, trắng, xám, xanh dương.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P", "H", hình Khuê Văn Các.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 14, ngõ 38, phố Thịnh Liệt, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 31
Chế phẩm để vỗ béo vật nuôi; thức ăn cho gia súc.
Nhóm 32
Bia; nước giải khát có ga và không ga; nước uống đóng chai; nước trái cây lên men (không chứa cồn); đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; nước uống lên men có chứa cồn; rượu tảo, rượu lê; rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi; tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng; rượu uýt ki.
Nhóm 35
Mua bán: bia, nước giải khát có ga và không ga, nước uống đóng chai, nước trái cây lên men (không chứa cồn), đồ uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể, đồ uống có cồn, trừ bia, các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống, nước uống lên men có chứa cồn, rượu táo, rượu lê, rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi, tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng, rượu uýt ki; quảng cáo để bán hàng; tiếp thị để bán hàng; xuất, nhập khẩu: bia, nước giải khát có ga và không ga, nước uống đóng chai, nước trái cây lên men (không chứa cồn), đồ uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoảng cho cơ thể, đồ uống có cồn, trừ bia, các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống, nước uống lên men có chứa cồn, rượu táo, rượu lê, rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi, tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng, rượu uýt ki; dịch vụ bán lẻ, bán buôn hàng hoá thông qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư hoặc bằng các phương tiện truyền thông điện tử, internet.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống, quán nước, cà phê, giải khát; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263