PERENCO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-12694
- Ngày nộp đơn
- 05/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0540339-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2025
- Ngày hết hạn
- 05/04/2033
- Số công bố
- 37796
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Goodman's Bay Corporate Centre, West Bay Street, Nassau, Bahamas
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Khí hydrocarbon [hóa chất].
Nhóm 4
Chất đốt; xăng (nhiên liệu); dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế; khí tự nhiên hoá lỏng; prô-pan [nhiên liệu]; khí đốt prô-pan [nhiên liệu]; nhiên liệu bu-tan (butan); dầu mazut.
Nhóm 7
Thiết bị khoan; máy khoan; búa khoan; máy khai thác mỏ; thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]/thiết bị khai thác mỏ; máy lọc dầu.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ liên quan đến nhiên liệu; dịch vụ bán lẻ liên quan đến dầu mỏ, khí đốt và các sản phẩm có nguồn gốc từ đó.
Nhóm 37
Khai thác mỏ; khoan dầu và khí; lắp đặt đường ống dẫn; bảo trì đường ống dẫn; lắp đặt cáp; dịch vụ khoan nứt gãy thủy lực; dịch vụ khoan nứt gãy; khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu; khoan giếng dầu; xây dựng trên bờ và dưới nước trong ngành dầu khí; xây dựng trong ngành dầu khí; cho thuê dụng cụ khoan giếng dầu; cho thuê thiết bị và hệ thống dầu khí; cho thuê giàn khoan; cho thuê máy khoan và máy khai thác mỏ; bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống thiết bị dầu, khí và điện; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị sản xuất, vận chuyển và lưu trữ dầu khí; dịch vụ hủy bỏ/phá dỡ giếng dầu khí; tháo dỡ các hệ thống sản xuất, lưu trữ và vận chuyển dầu khí; bảo dưỡng và sửa chữa tàu thuyền; lấp đầy và bít xi măng cho giếng dầu hoặc khí đốt; dịch vụ bảo trì giếng dầu mỏ hoặc khí đốt; nâng cấp/làm mới hệ thống dầu khí.
Nhóm 39
Vận chuyển hydrocacbon và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng bằng đường biển; vận chuyển hydrocarbon và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng bằng đường bộ; lưu trữ trên bờ và ngoài khơi các hydrocacbon và các sản phẩm có nguồn gốc từ chúng; chuyên chở bằng tàu thuyền; dịch vụ lai dắt tàu thuyền; thuê nguyên tàu thuyền; thuê nguyên tàu biển; vận chuyển vật liệu khai thác; phân phối năng lượng; chất hàng lên tàu.
Nhóm 40
Hóa lỏng khí dầu mỏ; chế biến hydrocacbon; thu hồi hydrocarbon từ khí đốt; chế biến dầu mỏ; chế biến khí đốt; dịch vụ lọc dầu; dịch vụ tinh chế; quản lý chất thải [dịch vụ tái chế]; sản xuất năng lượng.
Nhóm 42
Nghiên cứu địa chất trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa chất trong lĩnh vực dầu khí; trắc địa địa chất trong lĩnh vực dầu khí; nghiên cứu địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa vật lý trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa vật lý trong lnh vực dầu khí; nghiên cứu địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; thăm dò địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; khảo sát địa hóa học trong lĩnh vực dầu khí; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu khí; thăm dò dầu mỏ; thăm dò khí đốt; kiểm tra giếng dầu khí; phân tích cho việc thăm dò và khai thác mỏ dầu khí; dịch vụ phân tích và thử nghiệm cho ngành công nghiệp dầu mỏ; khảo sát mỏ dầu; khảo sát mỏ khí đốt; dịch vụ kỹ thuật trong công nghiệp dầu khí; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật cho công nghiệp dầu khí; khảo sát [kỹ thuật] cho công nghiệp dầu khí; tư vấn kỹ thuật cho công nghiệp dầu khí.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| EM | — | 07.11.2022 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263