ARISTINO C-CLASS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-12842
- Ngày nộp đơn
- 06/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556011-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 06/04/2033
- Số công bố
- 37828
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "CLASS".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
ROOTED SOUL
SIGNATURE BOLD
ARISTINO PARIS ODYSSEY NO.12
ARISTINO PARIS ODYSSEY NO.12
ARISTINO ODYSSEY NO.12
ARISTINO GOLF
ARISTINO
ARISTINO BUSINESS
ARISTINO HANDMADE
ARISTINO HANDMADE
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
KG Key is Goodwill VIETNAM
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Kính mắt; kính râm; kính đeo mắt dùng cho đàn ông, kính đeo mắt dùng cho phụ nữ, kính đeo mắt dùng cho trẻ em; các phụ kiện và bộ phận cho các sản phẩm trên (bao gồm khung hay gọng, dây đeo); túi và hộp đựng chuyên dụng cho kính mắt.
Nhóm 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng và các sản phẩm được làm bằng kim loại quý hay mạ kim loại quý mà không được xếp vào các nhóm khác, bao gồm đồ trang trí cho trang phục và mũ được làm bằng kim loại quý, vật trang trí; khuy măng séc; ghim cài cà vạt; đồ nữ trang; hộp đựng chuyên dụng cho nữ trang; đá quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ, bao gồm đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi, đồng hồ (bao gồm quai đeo, dây đeo và hộp đựng và các bộ phận và phụ kiện của chúng); tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.
Nhóm 18
Da [dạng thô và sơ chế]; giả da; da động vật, da thuộc; rương (hòm); túi dùng khi đi du lịch; túi xách tay, túi cầm tay, túi đi mua hàng, túi (cặp) đi học, túi đeo vai, túi thể thao; ví, ví tiền, ví để thẻ [ví đựng tiền giấy], ví [bằng da hay da tấm], hộp đựng bằng da hay da tấm, ví đựng chìa khóa [đồ da], ví đựng đồ trang điểm [rỗng và không để cố định]; va li, vali nhỏ; cặp dẹt đựng tài liệu, ba lô; hộp đựng bằng da hay da tấm; ô che cho người lớn và trẻ em, dù; gậy chống; roi da, yên cương yà bộ đồ yên cương; khung, quai cầm, dây deo (quai); các bộ phận và linh kiện nhỏ khác dùng cho các sản phẩm trên.
Nhóm 24
Đồ vải dệt dùng trên giường bao gồm chăn; tấm phủ giường; tấm phủ đệm; vỏ gối; vỏ chăn bông; đồ vải không bao gồm quần áo dùng khi tắm; khăn tay và khăn lau bằng vải dệt, khăn ăn bằng vải dệt, khăn trải bàn không làm bằng giấy; đồ vải dùng trên bàn ăn không làm bằng giấy; giấy dán tường bằng vải dệt; rèm che bằng vải dệt hay chất dẻo.
Nhóm 25
Quần áo, mũ nón và giày dép (không được xếp vào các nhóm khác), bao gồm đồ mặc thường ngày (không trang trọng), bộ trang phục, lễ phục, váy dạ hội, đồ mặc trang trọng, bộ đồ mặc khi hóa trang; các phụ kiện dùng cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em bao gồm các loại thắt lưng cho trang phục; găng tay cho trang phục; bít tất ngắn và bít tất dài; cà vạt và khăn quàng cổ; dây đeo quần; dép xăng đan, giày, dép lê (giày mềm nhẹ rộng đi trong nhà), giầy bốt; mũ và mũ lưỡi trai, mũ chỉ có vành che nắng, tất cả đều dùng cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em; quần áo mặc khi tập thể dục; quần áo bằng da hay giả da; quần áo lót dùng cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em; quần áo bơi dùng cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em.
Nhóm 28
Trò chơi (không dùng với màn hiển thị hay màn hình ngoài), đồ chơi và đồ để chơi, tất cả dùng cho người lớn và trẻ em; vật dụng tập thể dục và thể thao không được xếp vào các nhóm khác, bao gồm gậy đánh gôn; quả bóng gôn; cái đặt điểm phát bóng trong môn gôn; túi đựng đồ chơi gôn (có hay không có bánh xe); bóng chơi quần vọt; vợt cho môn quần vọt; bóng dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao; gậy dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao;vợt dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao; dụng cụ dùng khi đi câu; đồ trang trí cây thông nôen không bao gồm đồ phát sáng và bánh kẹo.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản trị kinh doanh, quản lý kinh doanh; tư vấn bán hàng; dịch vụ thông tin kinh doanh; dịch vụ bán lẻ cho nhiều sản phẩm bao gồm: các chế phẩm chăm sóc tóc, chế phẩm chăm sóc da, nước hoa, kính mắt, phụ kiện kính mắt, túi kính mắt, hộp đựng kính mắt, đá quý, đồ nữ trang, vật trang trí đá quý, khuy măng séc, ghim cà vạt, hộp đựng đồ nữ trang, đồng hồ, da, giả da, rương (hòm), túi, ví, va li, cặp, ba lô, ô (dù), gậy chống, roi da, yên cương, quai, chăn, tấm phủ giường, tấm phủ đệm, vỏ gối, vỏ chăn, khăn tay, khăn lau, khăn ăn, khăn trải bàn, đồ vải dùng trên bàn ăn không làm bằng giấy, giấy dán tường bằng vải dệt, rèm che bằng vải dệt hay chất dẻo, móc treo rèm che bằng vải.
Nhóm 42
Thiết kế công nghiệp; thiết kế quần áo; lập bản phác thảo trong xây dựng (vẽ thiết kế sơ đồ); tư vấn khoa học công nghệ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4151 Lệ phí cấp bằng