TUỆ NGA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13010
- Ngày nộp đơn
- 06/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0528267-000
- Ngày cấp bằng
- 14/02/2025
- Ngày hết hạn
- 06/04/2033
- Số công bố
- 38284
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình tượng phật.
Chủ đơn / Chủ bằng
Xóm 1, thôn Đông Cao, xã Tráng Việt, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng phẩm, trừ đồ đạc; giấy in; vở; bút; sổ tay.
Nhóm 35
Quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ so sánh giá; marketing; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm: đồ dùng học tập, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng phẩm, giấy in, tạp chí, sách, vở, bút, sổ tay, bưu thiếp, túi đựng hồ sơ, cặp đựng hồ sơ, máy hủy giấy tờ, thước kẻ, thước đo độ, com-pa, giá chống cằm chống cận thị dùng cho học sinh (đồ dùng học tập), bột màu dùng trong hội họa, cặp học sinh, ba lô học sinh, ba lô du lịch, túi, ví, vali, ba lô, ô, đai lưng trị liệu (dùng trong mục đích y tế), đai lưng cho người tập thể thao, giường, tủ, bàn, ghế, kệ, đồ đạc dùng trong văn phòng, bàn ghế học sinh, bàn ghế văn phòng, thiết bị trường học, thiết bị dạy học, quần áo thời trang và sản phẩm dệt may, phụ kiện thời trang, quần áo đồng phục, bộ đồ bơi, đồ đội đầu, đồ đi chân, đồ chơi, đồ chơi giáo dục, búp bê, dụng cụ thể thao, trang thiết bị thể thao, đèn điện chống cận, đèn dùng năng lượng mặt trời, máy hút ẩm, máy sưởi ấm, bộ nồi nấu, lò vi sóng, lò nướng, máy hút bụi, máy sấy lóc chạy điện, máy lọc nước tinh khiết, máy lọc không khí, thiết bị và dụng cụ làm bánh, thiết bị và dụng cụ pha trà, thiết bị và dụng cụ pha cà phê, máy xay sinh tố, máy tạo ẩm không khí, quạt chạy điện, bát. đĩa. bộ ấm chén uống trà, bộ đồ ăn, loa, tai nghe nhạc, máy chụp ảnh, máy quay phim, dụng cụ âm nhạc, giá để nhạc, xe đạp và phụ tùng xe đạp, xe đạp điện và phụ tùng của chúng, cây cảnh, hạt giống rau, hạt giống hoa, hoa tươi, hoa khô, hoa lụa. hoa nhân tạo, dược phẩm và thực phẩm chức năng, găng tay y tế, khẩu trang y tế, lương thực, đồ uống, rau, củ, quả tươi và đã qua chế biến, hàng thủy sản tươi và đã qua chế biến, bánh kẹo, đường, cà phê, trà (chè), gia vị. sữa và các sản phẩm làm từ sữa, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa và vệ sinh, dầu gội đầu, dầu dưỡng tóc, sữa tắm. thuốc nhuộm tóc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm khử mùi cơ thể, sữa rửa mặt, kem đánh răng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263