NZCRUNCHIES
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13240
- Ngày nộp đơn
- 07/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0540319-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2025
- Ngày hết hạn
- 07/04/2033
- Số công bố
- 38433
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, đỏ đậm, đỏ tươi, vàng, da cam, trắng, xanh dương đậm.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lot E1 & E2 SME Industrial Complex, 15, Jalan Tahana, Kawasan Perindustrian Tampoi, 80350 Johor Bahru, Johor, Malaysia
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Lát rau củ rán giòn; lát khoai tây rán giòn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở khoai tây; lát khoai tây sấy khô; tảo biển đã chế biến có thể ăn được.
Nhóm 30
Bánh kẹo; bột nhào; đồ ăn sẵn làm từ ngũ cốc dành cho người; đồ ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; sản phẩm thức ăn nhanh rán giòn; bánh mì giòn ăn luôn; đồ ăn nhẹ mặn làm từ bột mì; bánh trái cây; bánh gạo; bánh rong biển; thanh đồ ăn nhanh có chứa trái cây sấy khô (bánh kẹo); thanh đồ ăn nhanh có chứa ngũ cốc (bánh kẹo); thanh đồ ăn nhanh có chứa các loại hạt (bánh kẹo).
Nhóm 35
Quản lý phụ tùng, linh kiên tồn kho cho các nhà sản xuất và nhà cung cấp; dich vụ đai diện cho nhà sản xuất; tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến các vấn đề chiến lược kinh doanh, tiếp thị, sản xuất, nhân sự và bán lẻ; quản lý kinh doanh các cửa hàng bán lẻ; quản lý kinh doanh việc bán buôn; dịch vụ ki-ốt thực phẩm là dịch vụ cửa hàng bán lẻ thực phẩm; quảng cáo tiếp thị; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến việc thành lập và vận hành nhượng quyền thương mại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263