DR.VIET
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13342
- Ngày nộp đơn
- 10/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0586672-000
- Ngày cấp bằng
- 18/12/2025
- Ngày hết hạn
- 10/04/2033
- Số công bố
- 57881
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
160/14A Nguyễn Thị Đặng, tổ 7, KP.1, phường Hiệp Thành, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc.
Nhóm 5
Dược phẩm; các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó.
Nhóm 9
Máy giám sát trẻ em (công cụ giám sát); máy báo trẻ em khóc (thiết bị giám sát trẻ em); thiết bị giám sát; cân cơ học; cân điện tử.
Nhóm 10
Nhiệt kế dùng cho mục đích y tế; bơm dùng để hút sữa mẹ; máy đo huyết áp,; máy đo đường huyết; dụng cụ hút mũi họng ( dùng cho mục đích y tế); thiết bị trong ngành y tế bao gồm: đệm chống loét, khung tập đi cho người bệnh, cái nạng, ghế bô.
Nhóm 11
Máy tiệt trùng; máy khử trùng; lò để hun nóng bình sữa cho trẻ em (dùng điện); dụng cụ hâm nóng bầu sữa (bình đựng thức ăn) dùng điện.
Nhóm 12
Xe lăn cơ; xe lăn bằng điện dùng cho người tàn tật.
Nhóm 20
Đệm; nệm; gối hơi, không dùng cho mục đích y tế; gối dài; gối ống; gối ôm.
Nhóm 24
Khăn tắm bằng vải; khăn mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn vải để tẩy trang; vải làm đồ lót.
Nhóm 28
Đồ chơi các loại.
Nhóm 35
Bán buôn, bán lẻ: nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, bơm dùng để hút sữa mẹ, máy đo huyết áp, máy đo đường huyết, dụng cụ hút mũi họng (dùng cho mục đích y tế), máy tiệt trùng, máy khử trùng, lò để hun nóng bình sữa cho trẻ em (dùng điện), dụng cụ hâm nóng bầu sữa (bình đựng thức ăn) dùng điện, máy giám sát trẻ em (công cụ giám sát), máy báo trẻ em khóc (thiết bị giám sát trẻ em), thiết bị giám sát, cân cơ học, cân điện tử; mua bán trang thiết bị y tế và dụng cụ y tế, dụng cụ tránh thai, que thử thai, bao cao su, bơm, kim tiêm dùng một lần, dây truyền dịch, bông y tế, băng y tế, băng dán y tế, vật tư y tế như: vật tư y tế tiêu hao như: mỡ bôi y tế dùng cho điện tim, điện não, nội soi và siêu âm; mua bán điện cực dán y tế, đệm chống loét, giường hỗ trợ bệnh nhân liệt.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4145 Yêu cầu tách đơn
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng