IVFHONGNGOC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-13702
- Ngày nộp đơn
- 11/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569960-000
- Ngày cấp bằng
- 11/09/2025
- Ngày hết hạn
- 11/04/2033
- Số công bố
- 32188
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh ngọc, xanh lam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 55 phố Yên Ninh, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 36
Dịch vụ bảo hiểm; bảo hiểm bệnh tật; bảo hiểm y tế; môi giới bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; cung cấp thông tin bảo hiểm.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển bằng xe cứu thương; dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển bệnh nhân; dịch vụ vận chuyển người bệnh bằng xe cứu thương.
Nhóm 40
Dịch vụ xử lý rác thải y tế; dịch vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả.
Nhóm 41
Tổ chức hội thảo hội nghị về y khoa; dịch vụ vui chơi giải trí; xuất bản sách và ấn phẩm y khoa; triển lãm y khoa; thư viện y khoa; tổ chức các lớp học tiền sản; chuyên mục y khoa; câu lạc bộ chăm sóc sức khỏe; dạy yoga; câu lạc bộ thể hình; tổ chức lớp học sơ cấp cứu; tổ chức hội thảo tư vấn sức khỏe; tổ chức các lớp học hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho người chuẩn bị mang thai, mang thai, sinh con, nuôi con bằng sữa mẹ.
Nhóm 42
Nghiên cứu y học; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực di truyền học; nuôi cấy tế bào cho mục đích nghiên cứu khoa học; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; thử nghiệm lâm sàng; cung cấp thông tin khoa học về việc mang thai, sinh con, nuôi con bằng sữa mẹ.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; cho thuê chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp; khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê.
Nhóm 44
Tư vấn sức khỏe; dịch vụ trị liệu khả năng nói; chăm sóc y tế; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; vật lý trị liệu; dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất gây nghiện; dịch vụ cai nghiện; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ y tế từ xa; phẫu thuật tạo hình; trồng cây dược liệu; dịch vụ khám bệnh tại nhà; dịch vụ khám sức khỏe; dịch vụ thăm khám phát hiện bệnh lý; dịch vụ cấp cứu; dịch vụ thai sản, chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh; dịch vụ tầm soát ung thư; dịch vụ tiêm chủng; dịch vụ hỗ trợ sinh sản; dịch vụ mát xa và tắm cho bé tại nhà; dịch vụ bệnh viện; phòng khám đa khoa; thẩm mỹ viện; dịch vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ ngân hàng máu; dịch vụ khám chữa bệnh; dịch vụ y tế tại bệnh viện; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ đưa người đi khám chữa bệnh tại nước ngoài; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà; dịch vụ điều dưỡng; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; dịch vụ tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng (dịch vụ chăm sóc sức khỏe); dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà; ngân hàng mô người; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; sàng lọc y tế; dịch vụ trợ giúp y tế.
Nhóm 45
Dịch vụ tang lễ; dịch vụ ướp xác; bảo quản thi hài; khâm liệm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng