ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI 1902 Logo

ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI 1902

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-14677
Ngày nộp đơn
17/04/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0560018-000
Ngày cấp bằng
16/07/2025
Ngày hết hạn
17/04/2033
Số công bố
111543
Ngày công bố
25/02/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, xanh lam.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ĐẠI HỌC Y", "1902", "HÀ NỘI", hình bông lúa.

Chủ đơn / Chủ bằng

Trường Đại học Y Hà Nội

Số 1, Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng; sáp nha khoa.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được; phần mềm máy tính; các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh.

16

Nhóm 16

Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in; bản in đúc (clisê).

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.

26

Nhóm 26

Khuy; ghim móc và khuyết; kẹp.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.

41

Nhóm 41

Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

42

Nhóm 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người.

Phân loại hình

05.03.20 (7) 05.07.03 (7) 05.13.04 (7) 07.01.01 (7) 07.03.01 (7) 24.01.01 (7) 24.09.01 (7) 24.11.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

17/04/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/04/2023

Biên lai điện tử XLQ

05/09/2024

4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

05/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

19/06/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay