HAPiHEROS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-14775
- Ngày nộp đơn
- 17/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0526947-000
- Ngày cấp bằng
- 11/02/2025
- Ngày hết hạn
- 17/04/2033
- Số công bố
- 33499
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Unit No. A-13A-1 and A-13A-2, Level 13A, Tower A, Northpoint Office Mid Valley City, No. 1, Medan Syed Putra Utara, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur 59200 Malaysia
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất tăng cường tiêu hóa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng; cây thì là dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng; thỏi xoa giảm đau đầu; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; nội tiết tố dùng cho mục đích y tế; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh; hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm; bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế; nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế; dầu gội khô chứa thuốc; nước rửa mắt chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; xà phòng chứa thuốc; kẹo ngọt có chứa thuốc; kẹo có chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; đồ uống y tế; dược phẩm kích thích mọc tóc; thảo dược; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; bùn được sử dụng cho mục đích y tế; cặn lắng để làm thuốc [bùn]; dầu y tế; rễ cây dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung khoáng chất cho thực phẩm; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc mỡ dược phẩm; viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm; viên ngậm hình thoi dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm dược phẩm; chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; sữa bột cho trẻ em; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; băng vệ sinh; chế phẩm vitamin; miếng dán bổ sung vitamin; chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì; chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men; men dùng cho mục đích dược phẩm.
Nhóm 30
Ngũ cốc dạng thanh; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; mảnh ngô dẹt mỏng; bột ngô; bánh quy giòn; lúa mạch nghiền; yến mạch nghiền; bánh kẹo trái cây; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh mì không chứa gluten; thanh ngũ cốc giàu protein; cơm ăn liền; mỳ ống; bánh quy mạch nha; mạch nha làm thực phẩm cho con người; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi; yến mạch cán mỏng; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bột yến mạch; bánh mỳ sô cô la; bánh ngọt sô cô la; bánh kếp; giấy trang trí bánh kem có thể ăn được; mỳ Ý; nước sốt mỳ ống; bánh nướng; kẹo lạc; hạt quinoa, đã chế biến; mì (ramen); bánh nhân thịt; cơm cuốn rong biển; gạo; bánh gạo; bánh quy gạo giòn; bánh pudding gạo; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bột cọ sagu; rong biển [gia vị]; hạt vừng [gia vị]; đá bào với đậu đỏ được làm ngọt; mỳ soba; kẹo ngọt; kẹo; đồ uống trà có sữa; trà; nước xốt cho sa-lát; miến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263