ACE’S Change for Success
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-15030
- Ngày nộp đơn
- 18/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583390-000
- Ngày cấp bằng
- 28/11/2025
- Ngày hết hạn
- 18/04/2033
- Số công bố
- VN/4/076186
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “Change for Success".
Chủ đơn / Chủ bằng
Ấp Cầu Sắt (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 24), xã Bình Thới, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm xử lý nước ao và hồ nuôi thuỷ sản; chế phấm sinh học xử lý môi trường nước.
Nhóm 5
Vi sinh cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y); chất bổ sung cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y); thức ăn bổ sung vi sinh và khoáng chất cho chăn nuôi (dùng cho mục đích thú y); thuốc thủy sản; chế phẩm sinh học (dùng cho mục đích thú y); chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản (dùng cho mục đích thú y); thức ăn gia súc có chứa thuốc; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu.
Nhóm 29
Các loại thuỷ hải sản chế biến.
Nhóm 31
Thức ăn cho gia sức; thức ăn gia cầm; thức ăn cho thuỷ sản; thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản; giống thuỷ sản; thủy sản còn sống.
Nhóm 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; marketing; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; thông tin thương mại và tư vấn cho nguời tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; mua bán, xuất nhập khẩu: chế phẩm xử lý nước ao và hồ nuôi thuỷ sản, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nước, vi sinh cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y), chất bổ sung cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y), thức ăn bổ sung vi sinh và khoáng chất cho chăn nuôi (dùng cho mục đích thú y), thuốc thủy sản, chế phẩm sinh học (dùng cho mục đích thú y), chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản (dùng cho mục đích thú y), thức ăn gia súc có chứa thuốc, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, các loại thuỷ hải sản chế biến, thức ăn cho gia sức, thức ăn gia cầm, thức ăn cho thuỷ sản, thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản, giống thuỷ sản, thủy sản còn sống; dịch vụ bán hàng trực tuyến: chế phẩm xử lý nước ao và hồ nuôi thuỷ sản, chế phẩm sinh học xử lý môi trường nước, vi sinh cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y), chất bổ sung cho chăn nuôi gia súc gia cầm thủy sản (dùng cho mục đích thú y), thức ăn bổ sung vi sinh và khoáng chất cho chăn nuôi (dùng cho mục đích thú y), thuốc thủy sản, chế phẩm sinh học (dùng cho mục đích thú y), chế phẩm sinh học dùng trong nuôi trồng thủy sản (dùng cho mục đích thú y), thức ăn gia súc có chứa thuốc, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, các loại thuỷ hải sản chế biến, thức ăn cho gia sức, thức ăn gia cầm, thức ăn cho thuỷ sản, thức ăn bổ sung dùng trong nuôi trồng thuỷ sản, giống thuỷ sản, thủy sản còn sống.
Nhóm 41
Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học và đào tạo phổ biến kiến thức trong nuôi trồng thuỷ hải sản.
Nhóm 42
Tư vấn chuyển giao công nghệ; chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp tuần hoàn; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác.
Nhóm 44
Dịch vụ nuôi trồng thuỷ hải sản.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng