SECRET FRESH
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-15434
- Ngày nộp đơn
- 20/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 34139
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Penthouse Bench Tower 30th St., corner Rizal Drive Bonifacio Global City Fort Bonifacio, Taguig City, Philippines
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước thơm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm thơm không khí; dầu hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng hạnh nhân (mỹ phẩm); chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng chống đổ mồ hôi; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; muối để tắm, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; bộ mỹ phẩm; bút chì trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng khử mùi; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; dầu gội khô; nước thơm cô-lô-nhơ; tinh dầu; mỹ phẩm dùng cho lông mày; bút chì kẻ lông mày; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; nước thơm dưỡng tóc; chế phẩm nhuộm tóc; keo xịt tóc; dầu xả tóc; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; son bóng môi; hộp son môi; son môi; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm (mỹ phẩm); phấn trang điểm; mát-ca-ra (mỹ phẩm để chải lông mi mắt); gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước sơn móng; chế phẩm để chăm sóc móng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; nước hoa; dầu thơm; gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; dầu gội đầu; kem làm trắng da; xà phòng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; chế phẩm chống nắng; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; giấy tẩm chế phầm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS